(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de achteruitgang
B1
zelfstandig naamwoord B1 Khoa học môi trường, Kinh tế, Tài nguyên

de achteruitgang

/ˈɑxtœy̯tˌxɑŋ/
sự suy giảm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de achteruitgang" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het proces van slechter worden of minder worden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự suy giảm về số lượng hoặc chất lượng của một cái gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Er is sprake van een duidelijke achteruitgang in de kwaliteit van het product."

    "Có sự suy giảm rõ rệt về chất lượng của sản phẩm."

  • "De achteruitgang van het milieu baart veel mensen zorgen."

    "Sự suy thoái môi trường gây lo lắng cho nhiều người."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một danh từ giống 'de'. Số nhiều là 'de achteruitgangen'. Từ này thường dùng để chỉ sự suy giảm về chất lượng, tình trạng, hoặc hiệu suất. Ví dụ: de economische achteruitgang (sự suy giảm kinh tế), de achteruitgang van de gezondheid (sự suy giảm sức khỏe).

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de achteruitgang
De achteruitgang van de economie baart ons zorgen.
(Sự suy thoái của nền kinh tế khiến chúng tôi lo lắng.)
Số nhiều de achteruitgangen
We zien de achteruitgangen in de resultaten van de studenten.
(Chúng tôi thấy sự suy giảm trong kết quả của sinh viên.)
Thể giảm nhẹ het achteruitgangetje
Het achteruitgangetje in zijn gezondheid was van korte duur.
(Sự suy giảm nhỏ trong sức khỏe của anh ấy chỉ là tạm thời.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De achteruitgang van de economie baart ons zorgen."

    "Sự suy thoái của nền kinh tế khiến chúng tôi lo lắng."

  • "Er is een duidelijke achteruitgang in zijn gezondheid sinds vorig jaar."

    "Có một sự suy giảm rõ rệt trong sức khỏe của anh ấy kể từ năm ngoái."

  • "De achteruitgang van de biodiversiteit is een groot probleem."

    "Sự suy giảm đa dạng sinh học là một vấn đề lớn."