(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de consensus
B2
zelfstandig naamwoord B2 Kinh doanh, Luật pháp, Quan hệ quốc tế

de consensus

/kɔnˈsɛnsʏs/
thỏa thuận chung
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de consensus" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een overeenstemming of gemeenschappelijk begrip dat door twee of meer partijen is bereikt.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một thỏa thuận hoặc sự hiểu biết đạt được bởi hai hoặc nhiều bên.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Er was een consensus over de te volgen strategie."

    "Đã có một thỏa thuận chung về chiến lược cần tuân theo."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ của 'consensus' là 'de'. Số nhiều của 'consensus' là 'consensussen'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de consensus
Er was een brede consensus over de noodzaak van hervormingen.
(Đã có một sự đồng thuận rộng rãi về sự cần thiết của các cuộc cải cách.)
Số nhiều de consensussen
De consensussen binnen het team waren moeilijk te bereiken.
(Các sự đồng thuận trong nhóm rất khó đạt được.)
Thể giảm nhẹ het consensusje
Na lang overleg bereikten we een consensusje.
(Sau một thời gian dài thảo luận, chúng tôi đã đạt được một sự đồng thuận nhỏ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De vakbonden en de werkgevers hebben de consensus bereikt over de nieuwe CAO, wat betekent dat er geen stakingen zullen plaatsvinden."

    "Các công đoàn và người sử dụng lao động đã đạt được sự đồng thuận về thỏa ước lao động tập thể mới, điều này có nghĩa là sẽ không có cuộc đình công nào xảy ra."

  • "Vandaag heb ik vijf boeken gekocht en de tweede van die reeks wil ik morgen lezen."

    "Hôm nay, tôi đã mua năm cuốn sách và tôi muốn đọc cuốn thứ hai trong bộ sách đó vào ngày mai."

  • "Omdat het opvalt dat hij altijd te laat komt, zullen we een gesprek met hem aanknopen."

    "Bởi vì nó nổi bật rằng anh ấy luôn đến muộn, chúng ta sẽ bắt đầu một cuộc trò chuyện với anh ấy."