(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de contractie
B2
zelfstandig naamwoord B2 Tổng quát (có thể dùng trong nhiều lĩnh vực)

de contractie

/kɔnˈtrɑk.si/
sự co thắt
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de contractie" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het samentrekken, inkrimpen of verkleinen; de staat van samengekrompen, vernauwd of verkleind zijn.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự co thắt, sự thắt lại, sự thu hẹp lại; tình trạng bị co thắt, bị thắt lại, bị thu hẹp lại.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De arts observeerde de weeën en beoordeelde de frequentie van de contracties."

    "Bác sĩ quan sát các cơn co và đánh giá tần suất của các cơn co thắt."

  • "Door de koude trok de huid samen, wat leidde tot een lichte contractie van de poriën."

    "Do cái lạnh làm da co lại, dẫn đến sự co hẹp nhẹ của lỗ chân lông."

  • "Economen maken zich zorgen over de verwachte contractie van de economie volgend jaar."

    "Các nhà kinh tế lo ngại về sự suy thoái dự kiến của nền kinh tế vào năm tới."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Danh từ 'contractie' là danh từ giống 'de' (de-woord). Số nhiều là 'contracties'. Từ này dùng để chỉ sự co lại, thắt lại của một cái gì đó, có thể là cơ bắp, mạch máu, hoặc sự thu hẹp về nghĩa bóng như trong kinh tế.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de contractie
De contractie van de spieren veroorzaakte pijn.
(Sự co thắt của các cơ gây ra đau đớn.)
Số nhiều de contracties
De contracties werden steeds sterker tijdens de bevalling.
(Các cơn co thắt ngày càng mạnh hơn trong quá trình sinh nở.)
Thể giảm nhẹ het contractietje
Een klein contractietje van de spier is soms genoeg.
(Một sự co thắt nhỏ của cơ đôi khi là đủ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De contractie van de spieren veroorzaakte pijn."

    "Sự co cơ gây ra đau đớn."

  • "Het kleine huis is een huisje. De kleine kat is een katje. Het kleine boek is een boekje."

    "Ngôi nhà nhỏ là một căn nhà nhỏ (huisje). Con mèo nhỏ là một con mèo con (katje). Cuốn sách nhỏ là một cuốn sách nhỏ (boekje)."

  • "Ik ruim de kamer op."

    "Tôi dọn dẹp phòng."