(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de diepte
A2
zelfstandig naamwoord A2 Tổng quát

de diepte

[də ˈdɛiptə]
độ sâu
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de diepte" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De afstand van boven tot beneden in een object of ruimte.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Khoảng cách từ đỉnh hoặc bề mặt đến đáy của một vật gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De diepte van het zwembad is twee meter."

    "Độ sâu của bể bơi là hai mét."

  • "We meten de diepte van de oceaan."

    "Chúng tôi đo độ sâu của đại dương."

  • "De doos heeft een verborgen diepte."

    "Cái hộp có một độ sâu ẩn giấu."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Danh từ 'diepte' là danh từ giống 'de' (de-woord) và ở số ít. Số nhiều là 'dieptes'. Lưu ý phân biệt với 'hoogte' (chiều cao). 'Diepte' thường chỉ khoảng cách đo từ trên xuống hoặc từ ngoài vào trong, trong khi 'hoogte' chỉ khoảng cách đo từ dưới lên.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de diepte
De diepte van de oceaan is indrukwekkend.
(Độ sâu của đại dương thật ấn tượng.)
Số nhiều de dieptes
De dieptes in zijn karakter zijn moeilijk te doorgronden.
(Những chiều sâu trong tính cách của anh ấy rất khó nắm bắt.)
Thể giảm nhẹ het dieptepuntje
Ze voelde een dieptepuntje toen ze het slechte nieuws hoorde.
(Cô ấy cảm thấy một chút hụt hẫng khi nghe tin xấu.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De duiker daalde tot een diepte van dertig meter."

    "Người thợ lặn lặn xuống độ sâu ba mươi mét."

  • "Het meer heeft een maximale diepte van vijftien meter."

    "Hồ có độ sâu tối đa là mười lăm mét."

  • "De diepte van zijn verdriet was onpeilbaar."

    "Độ sâu nỗi buồn của anh ấy là không thể dò thấu."

Mạo từ De và Het
  • "De duiker onderzocht de diepte van het meer om te zien of er scheepswrakken waren."

    "Người thợ lặn đã khảo sát độ sâu của hồ để xem có xác tàu đắm không."

  • "Het is belangrijk om de diepte van de fundering te kennen voordat je begint met bouwen."

    "Điều quan trọng là phải biết độ sâu của nền móng trước khi bắt đầu xây dựng."

  • "Omdat het water zo helder is, kan je de diepte goed inschatten."

    "Vì nước quá trong, bạn có thể ước tính độ sâu tốt."

Số nhiều của danh từ
  • "De duiker daalde af naar de diepte van de oceaan om de gezonken schat te zoeken."

    "Người thợ lặn lặn xuống độ sâu của đại dương để tìm kiếm kho báu bị đắm."

  • "Het boek ligt op de tafel. De boeken liggen op de tafels."

    "Cuốn sách nằm trên bàn. Những cuốn sách nằm trên những cái bàn."

  • "Ik ruim elke ochtend mijn kamer op. Ik ruim mijn kamer elke ochtend op."

    "Tôi dọn dẹp phòng của mình mỗi sáng. Tôi dọn dẹp phòng của mình mỗi sáng."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De duiker daalde af naar de diepte van het meer om de schat te zoeken."

    "Người thợ lặn lặn xuống độ sâu của hồ để tìm kho báu."

  • "Het zwembad heeft een diepte van twee meter aan de ene kant en één meter aan de andere kant."

    "Hồ bơi có độ sâu hai mét ở một bên và một mét ở bên kia."

  • "De diepte van zijn verdriet was onmetelijk na het verlies van zijn geliefde."

    "Độ sâu nỗi buồn của anh ấy là vô bờ bến sau sự mất mát người yêu."