(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de eenzaamheid
B1
zelfstandig naamwoord B1 Tâm lý học, Cảm xúc

de eenzaamheid

/ˈeːnzaːmhɛit/
sự cô độc (có chủ ý)
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de eenzaamheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De staat van alleen zijn; isolatie, vooral wanneer dat welkom of gewenst is.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái ở một mình; sự cô độc, đặc biệt khi được chào đón hoặc mong muốn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij genoot van de eenzaamheid van zijn afgelegen hut."

    "Anh ấy tận hưởng sự cô tịch/tĩnh lặng tại căn lều hẻo lánh của mình."

  • "Na de drukke stad zocht ze de eenzaamheid van het platteland op."

    "Sau thành phố ồn ào, cô tìm đến sự cô tịch của vùng nông thôn."

  • "Sommige mensen verwarren eenzaamheid met alleen zijn."

    "Một số người nhầm lẫn sự cô đơn với việc ở một mình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de isolatie(sự cô lập) de solitude(sự cô tịch (mang tính tích cực, như một lựa chọn))

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Danh từ 'eenzaamheid' có mạo từ 'de'. Số nhiều của nó là 'eenzaamheden', nhưng thường ít dùng. Từ này diễn tả trạng thái ở một mình, có thể mang cả nghĩa tiêu cực (cô đơn, buồn bã) hoặc tích cực (thích sự yên tĩnh, có chủ ý chọn ở một mình). Tùy ngữ cảnh mà người Việt có thể dịch là 'sự cô đơn' hoặc 'sự cô tịch/tĩnh lặng'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de eenzaamheid
De eenzaamheid overviel hem tijdens de lange winteravonden.
(Sự cô đơn ập đến với anh trong những đêm đông dài.)
Số nhiều de eenzaamheden
De eenzaamheden in de grote stad kunnen soms overweldigend zijn.
(Sự cô đơn ở thành phố lớn đôi khi có thể quá sức chịu đựng.)
Thể giảm nhẹ het eenzaamheidje
Een klein eenzaamheidje kan soms best fijn zijn, even helemaal alleen.
(Một chút cô đơn nho nhỏ đôi khi có thể khá dễ chịu, chỉ là một mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De eenzaamheid die hij voelde na het verlies van zijn vrouw, was ondraaglijk."

    "Nỗi cô đơn mà anh ấy cảm thấy sau sự mất mát người vợ của mình thật không thể chịu đựng nổi."

  • "Het huis stond op nummer zeventien, en er woonden tweeëntwintig mensen."

    "Ngôi nhà ở số mười bảy, và có hai mươi hai người sống ở đó."

  • "Omdat hij zo moe was, ging hij vroeg slapen. Hij ruimde eerst zijn spullen op. (Scheidbare werkwoorden 'opruimen')"

    "Bởi vì anh ấy quá mệt, anh ấy đã đi ngủ sớm. Anh ấy dọn dẹp đồ đạc của mình trước. (Động từ tách 'opruimen')"

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De eenzaamheid die hij voelde na het verlies van zijn vrouw, was overweldigend."

    "Sự cô đơn mà anh ấy cảm thấy sau sự mất mát của vợ mình thật quá lớn."

  • "Het kleine huisje (huis-je) stond midden in het bos."

    "Ngôi nhà nhỏ (huis-je) nằm giữa khu rừng."

  • "Ik beloof je dat ik je morgen zal opbellen."

    "Tôi hứa với bạn rằng tôi sẽ gọi điện cho bạn vào ngày mai."