de erkenning
Định nghĩa "de erkenning" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Het erkennen van iets of iemand; waardering, bewondering.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự nhận ra, sự nhận biết; sự công nhận, sự thừa nhận.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Zijn inspanningen kregen eindelijk erkenning."
"Những nỗ lực của anh ấy cuối cùng cũng nhận được sự công nhận."
"De erkenning van de nieuwe staat vond plaats op de VN-top."
"Việc công nhận nhà nước mới diễn ra tại hội nghị thượng đỉnh LHQ."
"Er is een gebrek aan erkenning voor het zware werk dat ze doen."
"Có sự thiếu công nhận đối với công việc vất vả mà họ làm."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một danh từ giống 'de'. Số nhiều là 'erkenningen'. Từ này bao hàm cả ý nghĩa 'sự nhận ra' và 'sự công nhận/thừa nhận' trong tiếng Việt. Ví dụ, 'de erkenning van zijn prestaties' có nghĩa là 'sự công nhận những thành tích của anh ấy'.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de erkenning | De erkenning van zijn talent kwam laat. (Sự công nhận tài năng của anh ấy đến muộn.) |
| Số nhiều | de erkenningen | De erkenningen van diploma's uit het buitenland duren lang. (Việc công nhận bằng cấp từ nước ngoài mất nhiều thời gian.) |
| Thể giảm nhẹ | het erkenninkje | Een klein erkenninkje voor zijn harde werk. (Một sự công nhận nhỏ cho sự làm việc chăm chỉ của anh ấy.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De erkenning van zijn talent kwam pas laat in zijn carrière."
"Sự công nhận tài năng của anh ấy chỉ đến muộn trong sự nghiệp."
-
"Zij is de tiende deelnemer aan de wedstrijd."
"Cô ấy là người tham gia thứ mười vào cuộc thi."
-
"Ik weet dat hij de afwas altijd afwast nadat hij gegeten heeft."
"Tôi biết rằng anh ấy luôn rửa bát sau khi anh ấy đã ăn."
-
"De erkenning van zijn talent kwam laat, maar hij was er toch blij mee."
"Sự công nhận tài năng của anh ấy đến muộn, nhưng anh ấy vẫn rất vui vì điều đó."
-
"Het bedrijf toonde de erkenning voor haar harde werk door haar een bonus te geven. (Meervoud van 'het bedrijf' is 'de bedrijven')"
"Công ty thể hiện sự công nhận đối với sự chăm chỉ của cô ấy bằng cách thưởng cho cô ấy một khoản tiền. (Số nhiều của 'het bedrijf' là 'de bedrijven')"
-
"De regering heeft de erkenning van het nieuwe land formeel uitgesproken. (Meervoud van 'het land' is 'de landen')"
"Chính phủ đã chính thức tuyên bố công nhận quốc gia mới. (Số nhiều của 'het land' là 'de landen')"
