(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de erkenning
B2
zelfstandig naamwoord B2 Đời sống hàng ngày, Tâm lý học, Kinh doanh, Chính trị

de erkenning

/ɛrˈkɛnɪŋ/
sự nhận biết
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de erkenning" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het erkennen van iets of iemand; waardering, bewondering.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự nhận ra, sự nhận biết; sự công nhận, sự thừa nhận.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Zijn inspanningen kregen eindelijk erkenning."

    "Những nỗ lực của anh ấy cuối cùng cũng nhận được sự công nhận."

  • "De erkenning van de nieuwe staat vond plaats op de VN-top."

    "Việc công nhận nhà nước mới diễn ra tại hội nghị thượng đỉnh LHQ."

  • "Er is een gebrek aan erkenning voor het zware werk dat ze doen."

    "Có sự thiếu công nhận đối với công việc vất vả mà họ làm."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một danh từ giống 'de'. Số nhiều là 'erkenningen'. Từ này bao hàm cả ý nghĩa 'sự nhận ra' và 'sự công nhận/thừa nhận' trong tiếng Việt. Ví dụ, 'de erkenning van zijn prestaties' có nghĩa là 'sự công nhận những thành tích của anh ấy'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de erkenning
De erkenning van zijn talent kwam laat.
(Sự công nhận tài năng của anh ấy đến muộn.)
Số nhiều de erkenningen
De erkenningen van diploma's uit het buitenland duren lang.
(Việc công nhận bằng cấp từ nước ngoài mất nhiều thời gian.)
Thể giảm nhẹ het erkenninkje
Een klein erkenninkje voor zijn harde werk.
(Một sự công nhận nhỏ cho sự làm việc chăm chỉ của anh ấy.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De erkenning van zijn talent kwam pas laat in zijn carrière."

    "Sự công nhận tài năng của anh ấy chỉ đến muộn trong sự nghiệp."

  • "Zij is de tiende deelnemer aan de wedstrijd."

    "Cô ấy là người tham gia thứ mười vào cuộc thi."

  • "Ik weet dat hij de afwas altijd afwast nadat hij gegeten heeft."

    "Tôi biết rằng anh ấy luôn rửa bát sau khi anh ấy đã ăn."

Số nhiều của danh từ
  • "De erkenning van zijn talent kwam laat, maar hij was er toch blij mee."

    "Sự công nhận tài năng của anh ấy đến muộn, nhưng anh ấy vẫn rất vui vì điều đó."

  • "Het bedrijf toonde de erkenning voor haar harde werk door haar een bonus te geven. (Meervoud van 'het bedrijf' is 'de bedrijven')"

    "Công ty thể hiện sự công nhận đối với sự chăm chỉ của cô ấy bằng cách thưởng cho cô ấy một khoản tiền. (Số nhiều của 'het bedrijf' là 'de bedrijven')"

  • "De regering heeft de erkenning van het nieuwe land formeel uitgesproken. (Meervoud van 'het land' is 'de landen')"

    "Chính phủ đã chính thức tuyên bố công nhận quốc gia mới. (Số nhiều của 'het land' là 'de landen')"