(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de geslotenheid
C1
zelfstandig naamwoord C1 Xã hội học, Chính trị học, Văn hóa học

de geslotenheid

/ɣəˈsloːtənhɛit/
tính chất khép kín
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de geslotenheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De toestand van afgesloten of geïsoleerd zijn; het ontbreken van contact met andere mensen of culturen; bekrompenheid.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái bị cô lập hoặc tách biệt; thiếu liên lạc với người hoặc nền văn hóa khác; sự thiển cận, hẹp hòi.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De geslotenheid van de gemeenschap maakte het moeilijk voor nieuwkomers om te integreren."

    "Tính khép kín của cộng đồng khiến người mới đến khó hòa nhập."

  • "Zijn geslotenheid maakte het moeilijk om hem te leren kennen."

    "Sự khép kín của anh ấy khiến người khác khó làm quen."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ của 'geslotenheid' là 'de'. 'Geslotenheid' là một danh từ trừu tượng, thường không có dạng số nhiều.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de geslotenheid
De geslotenheid van de gemeenschap maakte het moeilijk voor buitenstaanders om te integreren.
(Sự khép kín của cộng đồng khiến người ngoài khó hòa nhập.)
Số nhiều geslotenheden
De geslotenheden tussen de verschillende afdelingen van het bedrijf bemoeilijkten de communicatie.
(Sự khép kín giữa các bộ phận khác nhau của công ty gây khó khăn cho việc giao tiếp.)
Thể giảm nhẹ het geslotenheidje
Een klein geslotenheidje kan soms nodig zijn om je te beschermen.
(Đôi khi một chút khép kín là cần thiết để bảo vệ bạn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De geslotenheid van Noord-Korea is een groot probleem voor de internationale gemeenschap."

    "Sự khép kín của Bắc Triều Tiên là một vấn đề lớn đối với cộng đồng quốc tế."

  • "Ik heb twee broers en één zus. Morgen wordt mijn oudste broer dertig jaar oud."

    "Tôi có hai anh trai và một em gái. Ngày mai anh trai cả của tôi sẽ tròn ba mươi tuổi."

  • "Omdat het zo laat is, ga ik nu naar bed en ruim ik de kamer morgen op."

    "Vì trời đã khuya, tôi sẽ đi ngủ bây giờ và dọn dẹp phòng vào ngày mai."

Số nhiều của danh từ
  • "De geslotenheid van Noord-Korea maakt het moeilijk om betrouwbare informatie te verkrijgen."

    "Sự khép kín của Bắc Triều Tiên khiến việc thu thập thông tin đáng tin cậy trở nên khó khăn."

  • "Na de val van de Berlijnse Muur nam de geslotenheid van de Oost-Europese landen snel af."

    "Sau khi Bức tường Berlin sụp đổ, sự khép kín của các nước Đông Âu đã giảm nhanh chóng."

  • "Het gebrek aan culturele uitwisseling kan leiden tot een gevoel van geslotenheid en onbegrip."

    "Việc thiếu trao đổi văn hóa có thể dẫn đến cảm giác khép kín và hiểu lầm."