(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de grendel
A2
zelfstandig naamwoord A2 Đồ gia dụng, Cơ khí

de grendel

/ˈɣrɛndəl/
chốt
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de grendel" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een metalen staaf met een haak die gebruikt wordt om een deur of poort te sluiten.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một thanh có móc được sử dụng để cài cửa hoặc cổng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Doe de grendel op de deur."

    "Hãy cài chốt cửa lại."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ của 'grendel' là 'de'. Số nhiều của 'grendel' là 'grendels'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de grendel
Hij deed de grendel op de deur.
(Anh ta cài chốt cửa.)
Số nhiều de grendels
De grendels van de poort waren verroest.
(Những cái chốt của cổng đã bị rỉ sét.)
Thể giảm nhẹ het grendeltje
Ze sloot het grendeltje van het kistje.
(Cô ấy đóng cái chốt nhỏ của chiếc hộp.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De boer deed de grendel op de poort om te voorkomen dat de koeien zouden ontsnappen."

    "Người nông dân cài then cài vào cổng để ngăn những con bò trốn thoát."

  • "Twee kinderen speelden in de tuin. Zij waren de eerste en de tweede die meededen aan het spel."

    "Hai đứa trẻ chơi trong vườn. Chúng là người thứ nhấtngười thứ hai tham gia trò chơi."

  • "Ik doe elke ochtend vroeg de gordijnen open, zodat er veel licht binnenkomt."

    "Tôi mở rèm cửa mỗi sáng sớm để có nhiều ánh sáng vào nhà."

Mạo từ De và Het
  • "Hij deed de deur op slot met de grendel."

    "Anh ấy khóa cửa bằng chốt."

  • "De man heeft de grendel stevig vastgemaakt, zodat de deur niet open kan waaien."

    "Người đàn ông đã gắn chặt chốt cửa để cửa không thể bị gió thổi bay."

  • "Het kind kon de grendel niet bereiken, dus vroeg hij zijn vader om hulp."

    "Đứa trẻ không thể với tới chốt cửa, nên nó đã nhờ bố giúp đỡ."