de kinderlijkheid
/kɪndərˈlɪk.ɦɛit/
tính trẻ con
Trung cấp (B1)
Định nghĩa "de kinderlijkheid" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
De eigenschap of het kenmerk van kinderlijk te zijn; iets wat kenmerkend is voor kinderen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tính trẻ con; sự ngớ ngẩn; sự non nớt, thiếu chín chắn.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Zijn kinderlijkheid maakte hem geliefd bij iedereen."
"Sự trẻ con của anh ấy khiến mọi người yêu mến."
"De kinderlijkheid in haar stem was schattig."
"Sự non nớt trong giọng nói của cô ấy thật dễ thương."
"Er is een zekere kinderlijkheid in zijn tekeningen."
"Có một nét trẻ con nhất định trong các bức vẽ của anh ấy."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là danh từ giống 'de'. Số nhiều là 'de kinderlijkheden'. Từ này diễn tả tính cách, hành vi, hoặc cách suy nghĩ giống trẻ con, đôi khi mang hàm ý tiêu cực về sự thiếu chín chắn hoặc ngây thơ quá mức.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de kinderlijkheid | De kinderlijkheid van het meisje ontroerde iedereen. (Sự ngây thơ của cô bé đã làm cảm động tất cả mọi người.) |
| Số nhiều | de kinderlijkheden | De kinderlijkheden in zijn gedrag waren soms irritant. (Những nét trẻ con trong hành vi của anh ấy đôi khi gây khó chịu.) |
| Thể giảm nhẹ | het kinderlijkheidje | Met een kinderlijkheidje vroeg ze om een ijsje. (Với một chút trẻ con, cô ấy xin một cây kem.) |
