(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de kwelgeest
B2
zelfstandig naamwoord B2 Tâm lý học, Xã hội học, Bạo lực

de kwelgeest

/ˈkwɛlˌɣeːst/
kẻ hành hạ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de kwelgeest" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand die anderen opzettelijk psychisch of fysiek leed berokkent.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một người gây ra đau khổ về tinh thần hoặc thể xác nghiêm trọng cho ai đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De directeur stond bekend als een echte kwelgeest voor zijn personeel."

    "Giám đốc nổi tiếng là một kẻ hành hạ thực sự đối với nhân viên của mình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Danh từ giống đực/giống cái (de-woord). Số nhiều thường là 'kwelgeesten'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de kwelgeest
De kwelgeest liet de kinderen niet met rust.
(Con quỷ quái không để lũ trẻ yên.)
Số nhiều de kwelgeesten
De kwelgeesten in zijn leven waren talrijk en hardnekkig.
(Những kẻ gây phiền toái trong cuộc đời anh ta rất nhiều và dai dẳng.)
Thể giảm nhẹ het kwelgeestje
Het kleine kwelgeestje probeerde iedereen bang te maken.
(Con quỷ nhỏ bé cố gắng làm mọi người sợ hãi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số nhiều của danh từ
  • "De directeur is een echte kwelgeest voor zijn werknemers, omdat hij altijd onredelijke eisen stelt."

    "Giám đốc là một kẻ chuyên gây khó dễ cho nhân viên của mình, vì ông ta luôn đưa ra những yêu cầu vô lý."

  • "Mijn broer was vroeger een kwelgeest; hij plaagde me constant."

    "Anh trai tôi từng là một kẻ chuyên gây khó dễ; anh ấy liên tục trêu chọc tôi."

  • "De kwelgeest van pesten op scholen moet aangepakt worden."

    "Vấn nạn bắt nạt ở trường học cần phải được giải quyết."