de meedogenloosheid
Định nghĩa "de meedogenloosheid" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Het zonder medelijden of genade zijn; wreedheid.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự nhẫn tâm, sự tàn nhẫn; hành vi thiếu đồng cảm.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Zijn meedogenloosheid schokte zelfs zijn ergste vijanden."
"Sự nhẫn tâm của anh ta làm chấn động cả những kẻ thù tồi tệ nhất của anh ta."
"De meedogenloosheid van het regime werd wereldwijd veroordeeld."
"Sự tàn nhẫn của chế độ bị cả thế giới lên án."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Mạo từ 'de' đi kèm. Danh từ này thường dùng để chỉ trạng thái hoặc tính chất của sự tàn nhẫn, thiếu lòng trắc ẩn, giống như 'sự nhẫn tâm' trong tiếng Việt. Số nhiều của 'de meedogenloosheid' là 'de meedogenloosheden', nhưng ít dùng. Từ này nhấn mạnh vào việc không có lòng thương hại hoặc sự tha thứ.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de meedogenloosheid | De meedogenloosheid van de dictator schokte de wereld. (Sự tàn nhẫn của nhà độc tài đã làm chấn động thế giới.) |
| Số nhiều | de meedogenloosheden | De meedogenloosheden van het regime werden steeds duidelijker. (Sự tàn nhẫn của chế độ ngày càng trở nên rõ ràng hơn.) |
| Thể giảm nhẹ | het meedogenloosheidje | Een klein meedogenloosheidje kon al grote gevolgen hebben. (Một chút tàn nhẫn nhỏ cũng có thể gây ra hậu quả lớn.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De meedogenloosheid waarmee de dictator zijn volk onderdrukte, was onbeschrijflijk."
"Sự tàn nhẫn mà nhà độc tài áp bức người dân của mình thật không thể diễn tả được."
-
"Het meisje las het boek dat ze van haar moeder had gekregen, omdat het verhaal haar erg interesseerde."
"Cô gái đọc cuốn sách mà cô ấy nhận được từ mẹ, bởi vì câu chuyện khiến cô ấy rất hứng thú."
-
"Ik bel mijn vriend op, zodra ik klaar ben met werken."
"Tôi sẽ gọi điện cho bạn tôi ngay khi tôi làm xong việc."
-
"De meedogenloosheid van de dictator was ongekend."
"Sự tàn nhẫn của nhà độc tài là chưa từng có."
-
"Ik drink een kopje koffie. Wil je ook een kopje?"
"Tôi uống một tách cà phê nhỏ. Bạn có muốn một tách không?"
-
"Wij maken de ramen schoon. Wij maken ze morgen schoon."
"Chúng tôi lau cửa sổ. Chúng tôi sẽ lau chúng vào ngày mai."
