(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de stilstand
B1
zelfstandig naamwoord B1 Tổng quát

de stilstand

[də ˈstɪlstɑnt]
sự ngừng lại
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de stilstand" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het ophouden van beweging, vooruitgang of activiteit; een periode waarin iets niet werkt of niet vooruitgaat.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự dừng lại; hành động làm cho cái gì đó dừng lại; một trường hợp cái gì đó dừng lại.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Door de staking is er een stilstand in de productie."

    "Doanh nghiệp bị đình trệ sản xuất do cuộc đình công."

  • "De economie verkeert in een diepe stilstand."

    "Nền kinh tế đang trong tình trạng suy thoái nghiêm trọng."

  • "Na de blessure zat zijn sportcarrière in een stilstand."

    "Sau chấn thương, sự nghiệp thể thao của anh ấy đã bị đình trệ."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Danh từ 'stilstand' thường đi với mạo từ 'de'. Số nhiều là 'stilstanden'. Từ này diễn tả trạng thái đứng yên, không tiến triển, có thể áp dụng cho máy móc, hoạt động kinh tế, hoặc thậm chí sự phát triển cá nhân. Nó nhấn mạnh sự ngưng đọng, thiếu chuyển động hoặc phát triển.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de stilstand
De stilstand van de economie baart ons zorgen.
(Sự đình trệ của nền kinh tế khiến chúng tôi lo lắng.)
Số nhiều de stilstanden
De stilstanden in de productieketen veroorzaakten vertragingen.
(Những sự đình trệ trong chuỗi sản xuất gây ra sự chậm trễ.)
Thể giảm nhẹ het stilstandje
Een kort stilstandje tijdens de reis was welkom.
(Một sự dừng lại ngắn trong suốt chuyến đi là điều đáng hoan nghênh.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Mạo từ De và Het
  • "1. Vanwege de staking bij de spoorwegen, was er een totale stilstand van het treinverkeer. (de stilstand)"

    "1. Do cuộc đình công tại đường sắt, đã có một sự đình trệ hoàn toàn của giao thông đường sắt. (de stilstand)"

  • "2. Het is belangrijk dat de motor niet in stilstand komt tijdens het rijden, anders kan de auto afslaan. (de stilstand)"

    "2. Điều quan trọng là động cơ không bị chết máy khi đang lái xe, nếu không xe có thể chết máy. (de stilstand)"

  • "3. Na de lange stilstand van het project, zijn we eindelijk weer begonnen met de werkzaamheden. (de stilstand)"

    "3. Sau một thời gian dài dự án bị đình trệ, cuối cùng chúng tôi cũng đã bắt đầu lại công việc. (de stilstand)"