de structuur
Định nghĩa "de structuur" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
De manier waarop iets is samengesteld of georganiseerd.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một cái gì đó được xây dựng; một sự sắp xếp của các bộ phận hoặc yếu tố.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De structuur van het gebouw is indrukwekkend."
"Cấu trúc của tòa nhà rất ấn tượng."
"We moeten de structuur van de organisatie herzien."
"Chúng ta cần xem xét lại cấu trúc của tổ chức."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
‘De structuur’ là một danh từ giống đực/giống cái (de-woord). Số nhiều của ‘de structuur’ là ‘de structuren’.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de structuur | De structuur van het gebouw is indrukwekkend. (Cấu trúc của tòa nhà thật ấn tượng.) |
| Số nhiều | de structuren | De structuren van deze organisaties zijn complex. (Cấu trúc của các tổ chức này rất phức tạp.) |
| Thể giảm nhẹ | het structuurtje | Het structuurtje van de stof is erg fijn. (Cấu trúc nhỏ của vải rất mịn.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De structuur van het gebouw is erg complex."
"Cấu trúc của tòa nhà rất phức tạp."
-
"De nieuwe structuur van de organisatie moet de efficiëntie verbeteren."
"Cấu trúc mới của tổ chức phải cải thiện hiệu quả."
-
"We moeten de structuur van het argument analyseren om de zwakke punten te vinden."
"Chúng ta phải phân tích cấu trúc của luận điểm để tìm ra những điểm yếu."
-
"De structuur van het gebouw is erg complex."
"Cấu trúc của tòa nhà rất phức tạp."
-
"De structuur van de organisatie moet worden verbeterd om efficiënter te werken."
"Cấu trúc của tổ chức cần được cải thiện để làm việc hiệu quả hơn."
-
"We moeten de structuur van het rapport analyseren om de belangrijkste punten te begrijpen."
"Chúng ta cần phân tích cấu trúc của báo cáo để hiểu các điểm chính."
