de trend
Định nghĩa "de trend" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een algemene richting of neiging die zich in de loop van de tijd ontwikkelt. Iets dat niet langer populair of modern is.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một xu hướng, ý tưởng hoặc hoạt động không còn phổ biến hoặc hợp thời.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De oude technologie is nu een trend die niet langer populair is."
"Công nghệ cũ giờ đây là một xu hướng không còn phổ biến nữa."
"Deze mode is een trend die snel verouderd raakt."
"Thời trang này là một xu hướng đang nhanh chóng trở nên lỗi thời."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Trong tiếng Hà Lan, 'trend' là một danh từ giống 'de', do đó bạn phải sử dụng mạo từ 'de' khi nói về nó. Số nhiều của 'trend' là 'trends'. Thuật ngữ 'xu hướng lỗi thời' có thể được dịch là 'een verouderde trend' hoặc 'een trend die niet langer populair is'.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de trend | De trend van duurzame mode is groeiende. (Xu hướng thời trang bền vững đang phát triển.) |
| Số nhiều | de trends | Er zijn veel trends in de technologie van tegenwoordig. (Có rất nhiều xu hướng trong công nghệ ngày nay.) |
| Thể giảm nhẹ | het trendje | Dat is echt een leuk trendje! (Đó thực sự là một xu hướng nhỏ dễ thương!) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De trend van duurzame kleding is de laatste jaren sterk toegenomen."
"Xu hướng quần áo bền vững đã tăng mạnh trong những năm gần đây."
-
"Het is belangrijk om te weten of een woord 'de' of 'het' als lidwoord heeft, omdat het de grammaticale correctheid beïnvloedt. Ik denk dat het belangrijk is."
"Điều quan trọng là phải biết một từ có mạo từ 'de' hay 'het', vì nó ảnh hưởng đến tính đúng ngữ pháp. Tôi nghĩ điều đó quan trọng."
-
"Omdat ik de afwas moet doen, ruim ik nu de tafel op. Ik ruim de tafel op, omdat ik de afwas moet doen."
"Vì tôi phải rửa bát, nên bây giờ tôi dọn bàn. Tôi dọn bàn vì tôi phải rửa bát."
