(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de verplichting
B1
zelfstandig naamwoord B1 Pháp luật, Giáo dục, Hành chính

de verplichting

/vərˈplɪxtɪŋ/
hành động bắt buộc
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de verplichting" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een handeling die wettelijk of volgens een regel verplicht is; iets dat gedaan moet worden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một hành động bắt buộc theo luật pháp hoặc quy tắc; một việc gì đó phải được thực hiện.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het dragen van een helm is een verplichting voor motorrijders."

    "Đội mũ bảo hiểm là một nghĩa vụ đối với người đi xe máy."

  • "De belastingaangifte is een jaarlijkse verplichting."

    "Khai thuế là một nghĩa vụ hàng năm."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

de vrijwilligheid(tính tự nguyện) de keuze(sự lựa chọn)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

‘De verplichting’ là một danh từ giống đực (de) số ít. Số nhiều của nó là ‘de verplichtingen’.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de verplichting
De verplichting om belasting te betalen is voor iedereen gelijk.
(Nghĩa vụ nộp thuế là như nhau đối với tất cả mọi người.)
Số nhiều de verplichtingen
De verplichtingen van een ouder zijn groot.
(Những nghĩa vụ của một người cha mẹ là rất lớn.)
Thể giảm nhẹ het verplichtingetje
Het is maar een klein verplichtingetje.
(Đó chỉ là một nghĩa vụ nhỏ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Mạo từ De và Het
  • "Het is de verplichting van elke burger om belasting te betalen."

    "Đó là nghĩa vụ của mỗi công dân phải nộp thuế."

  • "De student heeft de boeken nodig en het huiswerk is ook belangrijk."

    "Sinh viên cần những quyển sách và bài tập về nhà cũng quan trọng."

  • "Omdat hij ziek is, gaat hij niet naar de winkel toe."

    "Bởi vì anh ấy bị ốm, anh ấy không đi đến cửa hàng (đi tới)."

Số nhiều của danh từ
  • "De verplichting om belasting te betalen is een wet."

    "Nghĩa vụ nộp thuế là một điều luật."

  • "We hebben de verplichting om onze kinderen goed op te voeden."

    "Chúng ta có nghĩa vụ nuôi dạy con cái mình thật tốt."

  • "Zijn verplichting als directeur is het bedrijf te leiden."

    "Nghĩa vụ của anh ấy với tư cách là giám đốc là điều hành công ty."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "Het is de verplichting van elke burger om belasting te betalen."

    "Việc nộp thuế là nghĩa vụ của mỗi công dân."

  • "Zijn de verplichtingen van het contract duidelijk beschreven?"

    "Các nghĩa vụ của hợp đồng có được mô tả rõ ràng không?"

  • "Na het afstuderen heb je de verplichting om je studieschuld terug te betalen."

    "Sau khi tốt nghiệp, bạn có nghĩa vụ trả nợ học phí."