de verplichting
Định nghĩa "de verplichting" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een handeling die wettelijk of volgens een regel verplicht is; iets dat gedaan moet worden.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một hành động bắt buộc theo luật pháp hoặc quy tắc; một việc gì đó phải được thực hiện.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Het dragen van een helm is een verplichting voor motorrijders."
"Đội mũ bảo hiểm là một nghĩa vụ đối với người đi xe máy."
"De belastingaangifte is een jaarlijkse verplichting."
"Khai thuế là một nghĩa vụ hàng năm."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
‘De verplichting’ là một danh từ giống đực (de) số ít. Số nhiều của nó là ‘de verplichtingen’.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de verplichting | De verplichting om belasting te betalen is voor iedereen gelijk. (Nghĩa vụ nộp thuế là như nhau đối với tất cả mọi người.) |
| Số nhiều | de verplichtingen | De verplichtingen van een ouder zijn groot. (Những nghĩa vụ của một người cha mẹ là rất lớn.) |
| Thể giảm nhẹ | het verplichtingetje | Het is maar een klein verplichtingetje. (Đó chỉ là một nghĩa vụ nhỏ.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Het is de verplichting van elke burger om belasting te betalen."
"Đó là nghĩa vụ của mỗi công dân phải nộp thuế."
-
"De student heeft de boeken nodig en het huiswerk is ook belangrijk."
"Sinh viên cần những quyển sách và bài tập về nhà cũng quan trọng."
-
"Omdat hij ziek is, gaat hij niet naar de winkel toe."
"Bởi vì anh ấy bị ốm, anh ấy không đi đến cửa hàng (đi tới)."
-
"De verplichting om belasting te betalen is een wet."
"Nghĩa vụ nộp thuế là một điều luật."
-
"We hebben de verplichting om onze kinderen goed op te voeden."
"Chúng ta có nghĩa vụ nuôi dạy con cái mình thật tốt."
-
"Zijn verplichting als directeur is het bedrijf te leiden."
"Nghĩa vụ của anh ấy với tư cách là giám đốc là điều hành công ty."
-
"Het is de verplichting van elke burger om belasting te betalen."
"Việc nộp thuế là nghĩa vụ của mỗi công dân."
-
"Zijn de verplichtingen van het contract duidelijk beschreven?"
"Các nghĩa vụ của hợp đồng có được mô tả rõ ràng không?"
-
"Na het afstuderen heb je de verplichting om je studieschuld terug te betalen."
"Sau khi tốt nghiệp, bạn có nghĩa vụ trả nợ học phí."
