(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de wederopbouw
B2
zelfstandig naamwoord B2 Chính trị, Xây dựng, Ngôn ngữ học, Lịch sử

de wederopbouw

[ˈʋeːdərɔpˌbɑu̯]
tái thiết
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de wederopbouw" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het opnieuw opbouwen of herstellen van iets dat vernield of beschadigd is.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động hoặc quá trình xây dựng lại hoặc tái tạo lại cái gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De wederopbouw van Rotterdam duurde vele jaren na de Tweede Wereldoorlog."

    "Việc tái thiết Rotterdam kéo dài nhiều năm sau Thế chiến thứ hai."

  • "De regering heeft plannen aangekondigd voor de wederopbouw van de getroffen regio."

    "Chính phủ đã công bố kế hoạch tái thiết khu vực bị ảnh hưởng."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de herbouw(việc xây dựng lại) het herstel(việc phục hồi)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Danh từ 'wederopbouw' (tái thiết) giống với 'de' trong tiếng Hà Lan. Nó là một danh từ đếm được, số nhiều của nó là 'wederopbouwen'. Từ này thường được dùng để chỉ việc xây dựng lại các thành phố, công trình sau chiến tranh hoặc thiên tai. Nó nhấn mạnh vào hành động phục hồi và xây dựng lại từ đầu.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de wederopbouw
De wederopbouw van Rotterdam na de oorlog was indrukwekkend.
(Sự tái thiết Rotterdam sau chiến tranh thật ấn tượng.)
Số nhiều de wederopbouwen
De wederopbouwen van verschillende steden vertoonden overeenkomsten.
(Việc tái thiết của nhiều thành phố khác nhau cho thấy những điểm tương đồng.)
Thể giảm nhẹ het wederopbouwtje
Na de brand was er een klein wederopbouwtje nodig.
(Sau vụ cháy, một sự tái thiết nhỏ là cần thiết.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De wederopbouw van Rotterdam na de Tweede Wereldoorlog was een enorme klus."

    "Việc tái thiết Rotterdam sau Thế chiến thứ hai là một nhiệm vụ to lớn."

  • "Ik heb twee broers en één zus. Mijn oudste broer is de eerste in de familie die naar de universiteit gaat."

    "Tôi có hai anh trai và một em gái. Anh trai cả của tôi là người đầu tiên trong gia đình đi học đại học."

  • "Omdat het morgen mooi weer is, gaan we een lange wandeling maken in het park. Ik ruim de kamer op voordat ik wegga."

    "Vì ngày mai thời tiết đẹp, chúng ta sẽ đi bộ đường dài trong công viên. Tôi dọn dẹp phòng trước khi đi."

Số nhiều của danh từ
  • "Na de Tweede Wereldoorlog begon de wederopbouw van Rotterdam."

    "Sau Thế chiến thứ hai, công cuộc tái thiết Rotterdam đã bắt đầu."

  • "De wederopbouw van het land vergde veel inspanning en offers."

    "Việc tái thiết đất nước đòi hỏi rất nhiều nỗ lực và hy sinh."

  • "Het museum toont een tentoonstelling over de wederopbouw van Amsterdam."

    "Bảo tàng trưng bày một triển lãm về công cuộc tái thiết Amsterdam."