(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de weerbaarheid
B2
zelfstandig naamwoord B2 Kỹ thuật, Khoa học máy tính, Kinh tế

de weerbaarheid

/ʋɛrˈz̺tɑi̯t/
tính mạnh mẽ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de weerbaarheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De kwaliteit of toestand van sterk en in goede conditie te zijn; het vermogen om ongunstige omstandigheden te weerstaan of te overwinnen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chất lượng hoặc trạng thái mạnh mẽ và trong tình trạng tốt; khả năng chịu đựng hoặc vượt qua các điều kiện bất lợi.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Kinderen met een goede weerbaarheid kunnen beter omgaan met stress."

    "Trẻ em có khả năng chống chịu tốt có thể đối phó tốt hơn với căng thẳng."

  • "De weerbaarheid van de economie werd op de proef gesteld tijdens de crisis."

    "Sức chống chịu của nền kinh tế đã bị thử thách trong cuộc khủng hoảng."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de veerkracht(sức bật, khả năng phục hồi) de taaiheid(sự bền bỉ, dai sức)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

'weerbaarheid' là một danh từ giống 'de'. Số nhiều là 'weerbaarheden'. Từ này diễn tả khả năng chống chịu, sức bền hoặc khả năng phục hồi của một người hoặc một hệ thống trước những khó khăn, thử thách. Nó nhấn mạnh sự dẻo dai và khả năng phục hồi sau nghịch cảnh.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de weerbaarheid
De weerbaarheid van de bevolking is cruciaal in tijden van crisis.
(Khả năng phục hồi của người dân là rất quan trọng trong thời kỳ khủng hoảng.)
Số nhiều de weerbaarheden
De weerbaarheden van verschillende gemeenschappen werden getest tijdens de overstromingen.
(Khả năng phục hồi của các cộng đồng khác nhau đã được thử nghiệm trong trận lũ lụt.)
Thể giảm nhẹ het weerbaarheidje
Een beetje weerbaarheidje kan al een groot verschil maken.
(Một chút khả năng phục hồi có thể tạo ra một sự khác biệt lớn.)