(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de wens
B1
zelfstandig naamwoord B1 Tâm lý học, Xã hội học, Ngôn ngữ học

de wens

/ʋɛns/
mong muốn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de wens" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een sterk gevoel van verlangen naar iets of de hoop dat iets gebeurt.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cảm giác mạnh mẽ muốn có được điều gì đó hoặc mong muốn điều gì đó xảy ra.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het is mijn grootste wens om ooit de wereld rond te reizen."

    "Ước mơ lớn nhất của tôi là một ngày nào đó được đi du lịch vòng quanh thế giới."

  • "Zijn wens werd eindelijk werkelijkheid toen hij werd aangenomen op de kunstacademie."

    "Mong muốn của anh ấy cuối cùng đã thành hiện thực khi anh ấy được nhận vào học viện nghệ thuật."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

de aversie(Sự ghét bỏ, ác cảm) de weerzin(Sự ác cảm, không thích)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

‘de wens’ là một danh từ giống đực/giống cái (common gender), do đó đi với mạo từ ‘de’. Số nhiều của ‘de wens’ là ‘de wensen’.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de wens
Mijn grootste wens is om de wereld te zien.
(Điều ước lớn nhất của tôi là được nhìn thấy thế giới.)
Số nhiều de wensen
We hebben allemaal verschillende wensen voor de toekomst.
(Chúng ta đều có những mong muốn khác nhau cho tương lai.)
Thể giảm nhẹ het wensje
Ik heb een klein wensje voor mijn verjaardag.
(Tôi có một ước muốn nhỏ cho ngày sinh nhật của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "Het is mijn wens om ooit de wereld rond te reizen."

    "Ước mơ của tôi là một ngày nào đó được đi du lịch vòng quanh thế giới."

  • "Zijn diepste wens is dat zijn kinderen gelukkig zullen zijn."

    "Mong ước sâu sắc nhất của anh ấy là các con anh ấy sẽ hạnh phúc."

  • "De wens om vrede is universeel."

    "Mong muốn hòa bình là phổ quát."

Mạo từ De và Het
  • "Met heel mijn hart heb ik de wens dat je snel beter wordt."

    "Từ tận đáy lòng, tôi có mong ước bạn sẽ sớm khỏe lại."

  • "Het kind heeft de wens om later dokter te worden."

    "Đứa trẻ có mong muốn sau này trở thành bác sĩ."

  • "Zij koestert de wens om ooit naar het buitenland te verhuizen."

    "Cô ấy ấp ủ mong muốn một ngày nào đó sẽ chuyển ra nước ngoài sinh sống."

Số nhiều của danh từ
  • "De wens om te reizen is groot, maar het budget is beperkt."

    "Mong muốn được đi du lịch rất lớn, nhưng ngân sách lại hạn hẹp."

  • "Zijn grootste wens is dat zijn kinderen gelukkig zijn."

    "Ước mơ lớn nhất của anh ấy là các con của anh ấy hạnh phúc."

  • "De wensen van de klanten zijn belangrijk voor ons bedrijf."

    "Những mong muốn của khách hàng rất quan trọng đối với công ty của chúng tôi."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "Ik heb de wens om ooit naar de maan te reizen."

    "Tôi có ước muốn một ngày nào đó được du hành lên mặt trăng."

  • "Wil je een kopje koffie met een klein koekje?"

    "Bạn có muốn một tách cà phê với một chiếc bánh quy nhỏ không?"

  • "We hebben een gezellig huisje in de bergen gehuurd."

    "Chúng tôi đã thuê một ngôi nhà nhỏ ấm cúng trên núi."