(Vị trí top_banner)
Hình minh họa eren
B1
werkwoord B1 Giao tiếp hàng ngày

eren

[ˈeːrə(n)]
phiền
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "eren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Zich storen aan iets of iemand; er bezwaar tegen hebben.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cảm thấy phiền toái hoặc khó chịu bởi điều gì đó; phản đối điều gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik erger me aan het lawaai van de buren."

    "Tôi cảm thấy phiền vì tiếng ồn của hàng xóm."

  • "Hij ergerde zich aan het constante gezeur van zijn baas."

    "Anh ấy cảm thấy phiền vì sự cằn nhằn liên tục của ông chủ."

  • "Waarom erger je je zo aan die kleine dingen?"

    "Tại sao bạn lại phiền lòng vì những chuyện nhỏ nhặt như vậy?"

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

zich storen aan(cảm thấy phiền vì, bị làm phiền bởi) klagen over(phàn nàn về)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ, được chia theo các ngôi và thì như động từ thông thường trong tiếng Hà Lan. Động từ 'eren' thường đi kèm với giới từ 'aan' khi chỉ ra điều gì đó gây phiền toái.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) eren
Het is belangrijk om je ouders te eren.
(Điều quan trọng là phải tôn kính cha mẹ của bạn.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) eer
Ik eer mijn helden.
(Tôi tôn vinh những người hùng của mình.)
Past Simple (quá khứ đơn) eerde
Hij eerde haar met een bloem.
(Anh ấy tôn vinh cô ấy bằng một bông hoa.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geëerd
Hij is geëerd voor zijn moed.
(Anh ấy được vinh danh vì lòng dũng cảm của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Ik erger me aan het lawaai van de buren."

    "Tôi bực mình vì tiếng ồn của hàng xóm."

  • "Zij ergerde zich aan de manier waarop hij sprak."

    "Cô ấy bực mình vì cách anh ta nói."

  • "Hij ergert zich eraan dat de trein altijd te laat is."

    "Anh ấy bực mình vì tàu luôn trễ."

Động từ tách
  • "Ik erger me aan het lawaai van de buren."

    "Tôi khó chịu với tiếng ồn của hàng xóm."

  • "Zij ergerde zich aan de onbeleefde opmerkingen van haar collega."

    "Cô ấy khó chịu với những lời nhận xét khiếm nhã của đồng nghiệp."

  • "Hij ergert zich eraan dat de trein altijd te laat is."

    "Anh ấy khó chịu vì tàu luôn đến muộn."

Hiện tại hoàn thành
  • "Ik erger me aan het lawaai van de buren."

    "Tôi khó chịu với tiếng ồn của hàng xóm."

  • "Zij ergerde zich aan de onbeleefde opmerkingen van haar collega."

    "Cô ấy khó chịu với những lời nhận xét khiếm nhã của đồng nghiệp."

  • "Hij heeft de afwas gedaan."

    "Anh ấy đã rửa bát."

Quá khứ hoàn thành
  • "Ik erger me aan de manier waarop hij altijd klaagt."

    "Tôi bực mình về cái cách mà anh ta luôn phàn nàn."

  • "Het kind begon te huilen omdat de harde muziek hem ergerde."

    "Đứa trẻ bắt đầu khóc vì tiếng nhạc lớn làm nó khó chịu."

  • "Mijn buurman ergert zich eraan dat ik 's avonds laat nog gitaar speel."

    "Người hàng xóm của tôi bực mình vì tôi vẫn chơi guitar muộn vào buổi tối."

Chọn trợ động từ
  • "Ik erger me aan het lawaai van de buren."

    "Tôi bực mình vì tiếng ồn của hàng xóm."

  • "Zij ergerde zich aan zijn onbeleefde opmerkingen."

    "Cô ấy bực mình vì những lời nhận xét khiếm nhã của anh ta."

  • "Hij heeft zijn huiswerk afgemaakt."

    "Anh ấy đã làm xong bài tập về nhà của mình. (Ví dụ về 'hebben' và động từ tách, ở đây 'afmaken')"