faciliteren
Định nghĩa "faciliteren" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Het mogelijk maken of vergemakkelijken van iets.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm cho một hành động hoặc quá trình trở nên dễ dàng hoặc dễ dàng hơn.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De overheid wil ondernemerschap faciliteren."
"Chính phủ muốn tạo điều kiện cho hoạt động kinh doanh."
"De nieuwe software faciliteert een snellere data-analyse."
"Phần mềm mới tạo điều kiện cho việc phân tích dữ liệu nhanh hơn."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Werkwoord (động từ) thường được sử dụng để chỉ việc tạo điều kiện cho một quá trình hoặc hành động nào đó diễn ra suôn sẻ hơn.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | faciliteren | Het bedrijf wil de groei faciliteren. (Công ty muốn tạo điều kiện cho sự tăng trưởng.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | faciliteer | Ik faciliteer de bijeenkomst. (Tôi tạo điều kiện cho cuộc họp.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | faciliteerde | De overheid faciliteerde de bouw van nieuwe woningen. (Chính phủ đã tạo điều kiện cho việc xây dựng nhà ở mới.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gefaciliteerd | De bijeenkomst is goed gefaciliteerd. (Cuộc họp đã được tạo điều kiện tốt.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De overheid wil het onderwijs faciliteren door meer geld beschikbaar te stellen."
"Chính phủ muốn tạo điều kiện cho giáo dục bằng cách cung cấp nhiều tiền hơn."
-
"Het bedrijf faciliteert haar werknemers met een sportschool op de werkvloer."
"Công ty tạo điều kiện cho nhân viên của mình bằng một phòng tập thể dục tại nơi làm việc."
-
"Goede communicatie faciliteert een soepele samenwerking binnen het team."
"Giao tiếp tốt tạo điều kiện cho sự hợp tác suôn sẻ trong nhóm."
-
"Het bedrijf wil de samenwerking tussen de afdelingen faciliteren."
"Công ty muốn tạo điều kiện cho sự hợp tác giữa các phòng ban."
-
"De nieuwe software faciliteert een snellere data-analyse."
"Phần mềm mới tạo điều kiện cho việc phân tích dữ liệu nhanh hơn."
-
"De overheid moet investeringen in duurzame energie faciliteren."
"Chính phủ phải tạo điều kiện cho các khoản đầu tư vào năng lượng bền vững."
-
"De nieuwe software faciliteert een snellere data-analyse."
"Phần mềm mới tạo điều kiện cho việc phân tích dữ liệu nhanh hơn."
-
"Het bedrijf wil faciliteren dat werknemers zich verder kunnen ontwikkelen."
"Công ty muốn tạo điều kiện để nhân viên có thể phát triển hơn nữa."
-
"De overheid moet de toegang tot onderwijs faciliteren voor iedereen."
"Chính phủ nên tạo điều kiện tiếp cận giáo dục cho mọi người."
-
"De nieuwe software faciliteert de samenwerking tussen de teams."
"Phần mềm mới tạo điều kiện cho sự hợp tác giữa các đội."
-
"De overheid wil het ondernemerschap faciliteren door minder bureaucratie."
"Chính phủ muốn tạo điều kiện cho tinh thần kinh doanh bằng cách giảm bớt quan liêu."
-
"Vorig jaar woonde ik in Amsterdam."
"Năm ngoái tôi sống ở Amsterdam."
-
"De bibliotheek wil het leren faciliteren door gratis toegang tot internet aan te bieden."
"Thư viện muốn tạo điều kiện cho việc học tập bằng cách cung cấp truy cập internet miễn phí."
-
"Het bedrijf probeert de communicatie tussen de afdelingen te faciliteren."
"Công ty cố gắng tạo điều kiện cho giao tiếp giữa các bộ phận."
-
"Om de vergadering te faciliteren, hebben we een ervaren moderator ingehuurd."
"Để tạo điều kiện cho cuộc họp, chúng tôi đã thuê một người điều hành có kinh nghiệm."
-
"Het bedrijf wil de groei van de economie faciliteren."
"Công ty muốn tạo điều kiện cho sự tăng trưởng của nền kinh tế."
-
"De nieuwe software faciliteert een snellere data-analyse."
"Phần mềm mới tạo điều kiện cho việc phân tích dữ liệu nhanh hơn."
-
"De overheid moet de toegang tot onderwijs faciliteren voor iedereen."
"Chính phủ nên tạo điều kiện cho mọi người tiếp cận giáo dục."
-
"De nieuwe software faciliteert de samenwerking tussen de teams. (Faciliteren - Woordenschat)"
"Phần mềm mới tạo điều kiện cho sự hợp tác giữa các đội."
-
"Zij hebben gisteren de hele dag gewerkt. (Hebben vs Zijn - Keuze hulpwerkwoord)"
"Hôm qua họ đã làm việc cả ngày."
-
"Omdat hij te laat was, is hij naar huis gegaan. (Zijn vs Hebben - Keuze hulpwerkwoord - Bijzin - V2 regel)"
"Bởi vì anh ấy đến muộn, anh ấy đã về nhà."
