(Vị trí top_banner)
Hình minh họa gehaat
B1
werkwoord B1 General Vocabulary

gehaat

/ɣəˈɦaːt/
bị ghét
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "gehaat" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het voltooid deelwoord van haten. Gevoelens van intense afkeer of diepe wrok koesteren tegenover iemand/iets.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cảm thấy ghét cay ghét đắng hoặc ác cảm sâu sắc đối với ai đó/điều gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De nieuwe wet werd door veel burgers gehaat."

    "Luật mới đã bị nhiều công dân căm ghét."

  • "Hij is een gehaat persoon geworden na de affaire."

    "Anh ấy đã trở thành một người bị ghét sau vụ việc."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

vervloekt(bị nguyền rủa, bị căm ghét) verfoeid(bị ghê tởm, bị khinh bỉ)

Trái nghĩa

geliefd(được yêu thích) bemind(được yêu mến)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là dạng quá khứ phân từ (past participle) của động từ 'haten' (ghét). Nó thường được sử dụng trong các cấu trúc bị động hoặc như một tính từ. Ví dụ: 'Hij wordt gehaat door iedereen.' (Anh ấy bị mọi người ghét.) Hoặc 'Hij is een gehaat figuur.' (Anh ấy là một nhân vật bị ghét.) Lưu ý rằng 'gehaat' là dạng quá khứ phân từ, không phải dạng nguyên thể hay thì quá khứ đơn (hated).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) haten
Niemand zou iemand moeten haten om wie ze zijn.
(Không ai nên ghét ai vì con người của họ.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) haat
Ik haat spinnen.
(Tôi ghét nhện.)
Past Simple (quá khứ đơn) haatte
Hij haatte de smaak van broccoli als kind.
(Anh ấy ghét vị của bông cải xanh khi còn bé.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gehaat
Hij is gehaat door zijn collega's.
(Anh ta bị đồng nghiệp ghét.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De gehaate politicus werd door de menigte uitgejouwd."

    "Chính trị gia bị ghét bỏ đã bị đám đông la ó."

  • "Het gehate schoolvak was wiskunde, omdat veel studenten het moeilijk vonden."

    "Môn học bị ghét bỏ là toán học, vì nhiều sinh viên thấy nó khó."

  • "Zij is aan het studeren voor haar examen, omdat ze een goed cijfer wil halen."

    "Cô ấy đang học cho kỳ thi, vì cô ấy muốn đạt điểm cao."

Động từ khuyết thiếu
  • "De gehaatte politicus werd uitgejouwd door de menigte."

    "Chính trị gia bị căm ghét đã bị đám đông la ó."

  • "Ik moet morgen vroeg opstaan. (Modaal werkwoord 'moet' geeft noodzaak aan)"

    "Tôi phải dậy sớm vào ngày mai. (Động từ khuyết thiếu 'moet' chỉ sự cần thiết)"

  • "Omdat het regent, kan ik niet naar het park gaan. (Bijzin: 'Omdat het regent', werkwoord 'regent' aan het einde)"

    "Bởi vì trời mưa, tôi không thể đi đến công viên. (Mệnh đề phụ: 'Omdat het regent', động từ 'regent' ở cuối)"

Quá khứ đơn
  • "Het gehaat tussen de twee families duurde generaties lang."

    "Sự căm ghét giữa hai gia đình kéo dài qua nhiều thế hệ."

  • "In mijn jeugd werd broccoli gehaat door bijna alle kinderen."

    "Thời thơ ấu của tôi, bông cải xanh bị hầu hết trẻ em ghét."

  • "Zij werd gehaat omdat ze altijd gelijk wilde hebben."

    "Cô ấy bị ghét vì luôn muốn đúng."

Quá khứ hoàn thành
  • "De gehaatte politicus werd door de menigte uitgejouwd."

    "Chính trị gia bị ghét bỏ đã bị đám đông la ó."

  • "Het gehate huiswerk moest afgemaakt worden."

    "Bài tập về nhà đáng ghét phải được hoàn thành."

  • "Zij had een gehate collega op haar nieuwe werkplek."

    "Cô ấy có một đồng nghiệp đáng ghét tại nơi làm việc mới của mình."

Chọn trợ động từ
  • "De gehaatte politicus werd uitgejouwd door de menigte."

    "Chính trị gia bị ghét bỏ đã bị đám đông la ó."

  • "Omdat hij zo oneerlijk is geweest, is hij nu door iedereen gehaat."

    "Bởi vì anh ta đã quá không trung thực, nên bây giờ anh ta bị mọi người ghét bỏ."

  • "Zij heeft haar ex-vriend altijd gehaat, omdat hij haar bedrogen heeft. (Zijn/Hebben)"

    "Cô ấy luôn ghét bạn trai cũ của mình, vì anh ta đã lừa dối cô ấy."