(Vị trí top_banner)
Hình minh họa koesteren
B1
werkwoord B1 Cảm xúc, Tình cảm

koesteren

/ˈkustərə(n)/
trân trọng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "koesteren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Met liefde behandelen en beschermen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dạng hiện tại phân từ của 'cherish': Yêu thương, trân trọng và chăm sóc (ai đó hoặc điều gì đó) một cách trìu mến.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ze koestert de herinnering aan haar grootmoeder."

    "Cô ấy trân trọng những kỷ niệm về bà của mình."

  • "We moeten de natuur koesteren en beschermen."

    "Chúng ta phải trân trọng và bảo vệ thiên nhiên."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

waarderen(trân trọng, đánh giá cao) liefhebben(yêu thương)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'koesteren' thường được dùng để diễn tả việc yêu thương, trân trọng và chăm sóc một người hoặc một vật một cách trìu mến. Nó có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ tình cảm gia đình đến sự đánh giá cao những kỷ niệm hoặc giá trị.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) koesteren
Wij moeten onze planeet koesteren.
(Chúng ta phải trân trọng hành tinh của mình.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) koester
Ik koester de herinnering aan onze vakantie.
(Tôi trân trọng kỷ niệm về kỳ nghỉ của chúng ta.)
Past Simple (quá khứ đơn) koesterde
Zij koesterde een droom om dokter te worden.
(Cô ấy ấp ủ giấc mơ trở thành bác sĩ.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gekoesterd
De baby werd gekoesterd door zijn moeder.
(Đứa bé được mẹ âu yếm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Wij koesteren de herinneringen aan onze grootouders."

    "Chúng tôi trân trọng những kỷ niệm về ông bà của mình."

  • "Het gezin koestert de hoop op een spoedig herstel van hun zieke kind."

    "Gia đình nuôi dưỡng hy vọng con bị bệnh của họ sẽ sớm hồi phục."

  • "Zij zijn aan het studeren voor hun tentamen."

    "Họ đang học cho kỳ thi của họ."

Động từ không tách
  • "Wij moeten de natuur koesteren, want zij is kwetsbaar."

    "Chúng ta phải trân trọng thiên nhiên, bởi vì nó rất dễ bị tổn thương."

  • "De familie koestert warme herinneringen aan hun vakantie in Italië."

    "Gia đình trân trọng những kỷ niệm ấm áp về kỳ nghỉ của họ ở Ý."

  • "Het is belangrijk om de vriendschap die je hebt, te koesteren."

    "Điều quan trọng là trân trọng tình bạn mà bạn có."

Hiện tại hoàn thành
  • "Wij koesteren de herinneringen aan onze grootouders."

    "Chúng tôi trân trọng những kỷ niệm về ông bà của mình."

  • "Het gezin koestert de hoop op een spoedig herstel van hun zieke kind."

    "Gia đình nuôi dưỡng hy vọng đứa con bị bệnh của họ sẽ sớm hồi phục."

  • "Zij koestert haar talent en werkt hard om het verder te ontwikkelen."

    "Cô ấy trân trọng tài năng của mình và làm việc chăm chỉ để phát triển nó hơn nữa."