koesteren
Định nghĩa "koesteren" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Met liefde behandelen en beschermen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Dạng hiện tại phân từ của 'cherish': Yêu thương, trân trọng và chăm sóc (ai đó hoặc điều gì đó) một cách trìu mến.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ze koestert de herinnering aan haar grootmoeder."
"Cô ấy trân trọng những kỷ niệm về bà của mình."
"We moeten de natuur koesteren en beschermen."
"Chúng ta phải trân trọng và bảo vệ thiên nhiên."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'koesteren' thường được dùng để diễn tả việc yêu thương, trân trọng và chăm sóc một người hoặc một vật một cách trìu mến. Nó có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ tình cảm gia đình đến sự đánh giá cao những kỷ niệm hoặc giá trị.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | koesteren | Wij moeten onze planeet koesteren. (Chúng ta phải trân trọng hành tinh của mình.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | koester | Ik koester de herinnering aan onze vakantie. (Tôi trân trọng kỷ niệm về kỳ nghỉ của chúng ta.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | koesterde | Zij koesterde een droom om dokter te worden. (Cô ấy ấp ủ giấc mơ trở thành bác sĩ.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gekoesterd | De baby werd gekoesterd door zijn moeder. (Đứa bé được mẹ âu yếm.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Wij koesteren de herinneringen aan onze grootouders."
"Chúng tôi trân trọng những kỷ niệm về ông bà của mình."
-
"Het gezin koestert de hoop op een spoedig herstel van hun zieke kind."
"Gia đình nuôi dưỡng hy vọng con bị bệnh của họ sẽ sớm hồi phục."
-
"Zij zijn aan het studeren voor hun tentamen."
"Họ đang học cho kỳ thi của họ."
-
"Wij moeten de natuur koesteren, want zij is kwetsbaar."
"Chúng ta phải trân trọng thiên nhiên, bởi vì nó rất dễ bị tổn thương."
-
"De familie koestert warme herinneringen aan hun vakantie in Italië."
"Gia đình trân trọng những kỷ niệm ấm áp về kỳ nghỉ của họ ở Ý."
-
"Het is belangrijk om de vriendschap die je hebt, te koesteren."
"Điều quan trọng là trân trọng tình bạn mà bạn có."
-
"Wij koesteren de herinneringen aan onze grootouders."
"Chúng tôi trân trọng những kỷ niệm về ông bà của mình."
-
"Het gezin koestert de hoop op een spoedig herstel van hun zieke kind."
"Gia đình nuôi dưỡng hy vọng đứa con bị bệnh của họ sẽ sớm hồi phục."
-
"Zij koestert haar talent en werkt hard om het verder te ontwikkelen."
"Cô ấy trân trọng tài năng của mình và làm việc chăm chỉ để phát triển nó hơn nữa."
