(Vị trí top_banner)
Hình minh họa gepassioneerd
B2
bijvoeglijk naamwoord B2 Tổng quát

gepassioneerd

/ɣə.pɑ.ʃoˈneːrt/
say mê
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "gepassioneerd" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Volledig verdiept in, enthousiast over of gefascineerd door iets; alle aandacht aan iets besteden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hoàn toàn đắm chìm, say mê, hoặc mải mê vào điều gì đó; dồn hết sự chú ý vào điều gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ze is gepassioneerd over haar werk als dokter."

    "Cô ấy say mê công việc bác sĩ của mình."

  • "Hij is gepassioneerd door voetbal."

    "Anh ấy say mê bóng đá."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Tính từ 'gepassioneerd' thường đi kèm với giới từ 'over' hoặc 'door'. Ví dụ: 'gepassioneerd over muziek' (say mê âm nhạc), 'gepassioneerd door schilderen' (say mê hội họa).

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Biến cách tính từ đuôi -e
  • "De gepassioneerde kunstenaar besteedde uren aan het perfectioneren van zijn schilderij."

    "Người nghệ sĩ đầy đam mê đã dành hàng giờ để hoàn thiện bức tranh của mình."

  • "Het is een belangrijk project dat de gepassioneerde inzet van het hele team vereist."

    "Đây là một dự án quan trọng đòi hỏi sự cống hiến đầy đam mê của cả đội."

  • "Zij is een gepassioneerde lezer en verslindt het ene boek na het andere."

    "Cô ấy là một người đọc sách đầy đam mê và đọc ngấu nghiến hết cuốn sách này đến cuốn sách khác."