verrukt
Định nghĩa "verrukt" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Zeer verheugd of blij zijn met iets.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cảm thấy vô cùng thích thú, vui sướng với điều gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ze was verrukt van het cadeau dat ze kreeg."
"Cô ấy đã vô cùng thích thú với món quà mà cô ấy nhận được."
"De kinderen waren verrukt over de aankondiging van de vakantie."
"Bọn trẻ đã vô cùng thích thú khi nghe thông báo về kỳ nghỉ."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một tính từ được dùng để diễn tả trạng thái rất vui mừng, phấn khích. Nó thường đi kèm với giới từ 'van' hoặc 'over'.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | verrukken | Het idee om te reizen verrukt me. (Ý tưởng đi du lịch làm tôi thích thú.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | verruk | Ik verruk haar met mijn aanwezigheid. (Tôi làm cô ấy thích thú với sự hiện diện của tôi.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | verrukte | De voorstelling verrukte het publiek. (Buổi biểu diễn đã làm khán giả thích thú.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | verrukt | Ze was verrukt door het cadeau. (Cô ấy đã rất thích món quà.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ik ben verrukt over het cadeau dat ik van je heb gekregen."
"Tôi rất vui mừng về món quà mà tôi đã nhận được từ bạn."
-
"De kinderen zijn aan het spelen in de tuin."
"Bọn trẻ đang chơi trong vườn."
-
"Omdat het regent, zijn we aan het overwegen om thuis te blijven."
"Bởi vì trời mưa, chúng tôi đang cân nhắc việc ở nhà."
-
"Ik was verrukt toen ik hoorde dat ik geslaagd was."
"Tôi đã rất vui mừng khi nghe tin mình đã đậu."
-
"Ze was verrukt over het cadeau dat ze kreeg."
"Cô ấy đã rất vui mừng về món quà mà cô ấy nhận được."
-
"De kinderen waren verrukt met de reis naar Disneyland."
"Bọn trẻ đã rất vui mừng với chuyến đi Disneyland."
-
"Ik was verrukt toen ik hoorde dat ik geslaagd was voor mijn examen."
"Tôi đã rất vui sướng khi nghe tin tôi đã đậu kỳ thi."
-
"De kinderen waren verrukt met hun nieuwe speelgoed."
"Bọn trẻ rất vui sướng với đồ chơi mới của chúng."
-
"Mijn ouders waren verrukt over mijn prestaties op school."
"Bố mẹ tôi rất vui mừng về thành tích của tôi ở trường."
-
"Ik ben verrukt over het cadeau dat ik van mijn vriend heb gekregen."
"Tôi rất vui mừng về món quà mà tôi nhận được từ bạn tôi."
-
"De kinderen waren verrukt toen ze hoorden dat we naar Disneyland gingen."
"Bọn trẻ rất vui mừng khi nghe tin chúng ta sẽ đi Disneyland."
-
"Hij ruimt elke dag zijn kamer op."
"Anh ấy dọn dẹp phòng của mình mỗi ngày."
-
"Ik ben verrukt over het cadeau dat ik heb gekregen."
"Tôi rất vui mừng về món quà mà tôi đã nhận được."
-
"De kinderen waren verrukt toen ze hoorden dat we naar Disneyland gingen."
"Những đứa trẻ đã rất vui mừng khi chúng nghe tin chúng ta sẽ đi Disneyland."
-
"Hij is verrukt met zijn nieuwe baan als programmeur."
"Anh ấy rất vui mừng với công việc mới của mình với tư cách là một lập trình viên."
-
"Ik was verrukt toen ik hoorde dat ik geslaagd was voor mijn examen."
"Tôi đã rất vui mừng khi nghe tin mình đã đậu kỳ thi."
-
"De kinderen waren verrukt met de nieuwe speeltuin in het park."
"Bọn trẻ rất vui mừng với sân chơi mới trong công viên."
-
"Zij was verrukt over het cadeau dat ze van haar vriend had gekregen."
"Cô ấy đã rất vui mừng về món quà mà cô ấy đã nhận được từ bạn trai của mình."
-
"Ik ben verrukt over het cadeau dat ik heb gekregen."
"Tôi rất vui mừng về món quà mà tôi đã nhận được."
-
"Zij was verrukt toen ze hoorde dat ze geslaagd was voor haar examen."
"Cô ấy đã rất vui mừng khi nghe tin mình đã đậu kỳ thi."
-
"Het kind was verrukt met de nieuwe speeltjes."
"Đứa trẻ rất vui mừng với những món đồ chơi mới."
-
"De kinderen waren verrukt toen ze hoorden dat ze naar Disneyland gingen."
"Những đứa trẻ đã rất vui mừng khi nghe tin chúng sẽ được đến Disneyland."
-
"Ik zal morgen naar de markt gaan, omdat ik verse groenten nodig heb."
"Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai, vì tôi cần rau tươi."
-
"Wij maken de opdracht af, nadat we gegeten hebben."
"Chúng tôi hoàn thành bài tập, sau khi chúng tôi đã ăn."
