(Vị trí top_banner)
Hình minh họa gestorven
A2
werkwoord A2 Tổng quát

gestorven

[ɡəˈstɔr.və(n)]
đã chết
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "gestorven" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De verleden tijd en voltooid deelwoord van 'sterven': ophouden met leven; ophouden met functioneren.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của die: ngừng sống; ngừng hoạt động

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De oude man is gisteren gestorven."

    "Ông lão đã chết vào ngày hôm qua."

  • "De batterij van de afstandsbediening is gestorven."

    "Pin của điều khiển từ xa đã hết."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

overleden(qua đời) heengegaan(ra đi)

Trái nghĩa

levend(sống) in leven(còn sống)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

'Gestorven' là quá khứ phân từ của động từ 'sterven' (chết). Động từ 'sterven' là một động từ bất quy tắc. Trong tiếng Hà Lan, khi dùng với trợ động từ 'hebben' hoặc 'zijn' để tạo thành thì hoàn thành, 'sterven' sẽ dùng với 'zijn'. Ví dụ: Hij *is* gestorven (Anh ấy đã chết).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) sterven
Iedereen zal ooit sterven.
(Ai rồi cũng sẽ chết.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) sterf
Ik sterf van de honger.
(Tôi chết đói.)
Past Simple (quá khứ đơn) stierf
Hij stierf in zijn slaap.
(Anh ấy đã chết trong giấc ngủ.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gestorven
Mijn grootvader is vorig jaar gestorven.
(Ông tôi đã qua đời năm ngoái.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De kat is gisteren gestorven aan een hartaanval."

    "Con mèo đã chết hôm qua vì một cơn đau tim."

  • "Na de oorlog waren veel soldaten gestorven in de loopgraven."

    "Sau chiến tranh, nhiều binh sĩ đã chết trong chiến hào."

  • "Toen ik hem bezocht, was hij al gestorven. (Bijzin, WW achteraan)"

    "Khi tôi đến thăm anh ấy, anh ấy đã chết rồi."

Động từ không tách
  • "De gestorven soldaat werd met eer begraven."

    "Người lính đã hy sinh được chôn cất với sự tôn kính."

  • "Het is triest dat zoveel mensen gestorven zijn tijdens de pandemie."

    "Thật buồn khi có rất nhiều người đã qua đời trong đại dịch."

  • "Hij heeft gestorven voor zijn land."

    "Anh ấy đã chết vì đất nước của mình."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Mijn grootvader is vorige week gestorven."

    "Ông tôi đã qua đời vào tuần trước."

  • "Het spijt me te horen dat haar kat gestorven is."

    "Tôi rất tiếc khi nghe tin con mèo của cô ấy đã chết."

  • "De boom is gestorven door een gebrek aan water."

    "Cây chết vì thiếu nước."

Hiện tại hoàn thành
  • "Mijn grootvader is vorig jaar gestorven."

    "Ông tôi đã qua đời năm ngoái."

  • "De plant is gestorven omdat ik vergeten ben haar water te geven."

    "Cây đã chết vì tôi quên tưới nước cho nó."

  • "Toen de computer gestorven was, kon ik mijn werk niet afmaken."

    "Khi máy tính chết (hỏng), tôi không thể hoàn thành công việc của mình."