sterven
Định nghĩa "sterven" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
overlijden, het leven laten, het eindpunt van het leven bereiken, vaak op een dramatische of plotselinge manier.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chết, đặc biệt là chết một cách dữ dội hoặc đột ngột.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De oude man stierf vreedzaam in zijn slaap."
"Ông lão đã chết một cách thanh thản trong giấc ngủ."
"Hij stierf na een langdurige ziekte."
"Anh ấy đã chết sau một căn bệnh kéo dài."
"Bij het ongeluk zijn drie mensen gestorven."
"Ba người đã chết trong vụ tai nạn."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ thường, không phải động từ tách. Nó mang sắc thái nghĩa trang trọng hơn so với 'doodgaan'. Nó mô tả hành động kết thúc sự sống, thường bao gồm cả các trường hợp chết đột ngột, dữ dội hoặc do bệnh tật nặng.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | sterven | Alle mensen moeten sterven. (Tất cả mọi người đều phải chết.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | ik sterf | Ik sterf van de honger! (Tôi chết đói mất thôi!) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | stierf | Hij stierf een heldendood. (Anh ấy đã chết một cách anh hùng.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gestorven | Mijn grootmoeder is vorig jaar gestorven. (Bà tôi đã qua đời năm ngoái.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De oude man stierf vredig in zijn slaap."
"Ông lão mất thanh thản trong giấc ngủ."
-
"Na een lange ziekte is ze uiteindelijk gestorven."
"Sau một thời gian dài bệnh tật, cuối cùng cô ấy đã qua đời."
-
"Veel mensen zijn gestorven tijdens de oorlog."
"Nhiều người đã chết trong chiến tranh."
-
"De oude man stierf vredig in zijn slaap."
"Ông lão mất thanh thản trong giấc ngủ."
-
"In de oorlog stierven veel onschuldige mensen."
"Trong chiến tranh, nhiều người vô tội đã chết."
-
"Hij stierf aan een hartaanval."
"Anh ấy mất vì một cơn đau tim."
-
"De oude boom stierf langzaam af door de droogte."
"Cây cổ thụ chết dần chết mòn vì hạn hán."
-
"Mijn grootvader is vorig jaar gestorven aan een hartaanval."
"Ông tôi đã mất năm ngoái vì một cơn đau tim."
-
"Veel mensen sterven aan de gevolgen van roken, hoewel ze de risico's kennen."
"Nhiều người chết vì hậu quả của việc hút thuốc, mặc dù họ biết những rủi ro."
-
"De oude boom in de tuin is gisteren gestorven."
"Cây cổ thụ trong vườn đã chết ngày hôm qua."
-
"Na een lang ziekbed is mijn grootmoeder vredig gestorven in haar slaap."
"Sau một thời gian dài bị bệnh, bà tôi đã qua đời thanh thản trong giấc ngủ."
-
"Veel mensen sterven aan de gevolgen van klimaatverandering."
"Nhiều người chết do hậu quả của biến đổi khí hậu."
-
"De oude boom in de tuin is gisteren gestorven door de blikseminslag."
"Cây cổ thụ trong vườn đã chết ngày hôm qua vì sét đánh."
-
"Nadat hij al zijn geld had verloren, is hij eenzaam gestorven in een klein appartementje."
"Sau khi mất hết tiền bạc, anh ta đã chết cô đơn trong một căn hộ nhỏ."
-
"Toen de koning was gestorven, brak er een periode van rouw aan in het hele land. (Voltooid Verleden Tijd + bijzin)"
"Khi nhà vua đã băng hà, một giai đoạn tang thương bắt đầu trên toàn quốc. (Quá khứ hoàn thành + mệnh đề phụ)"
