gezocht
Định nghĩa "gezocht" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
De verleden tijd en het voltooid deelwoord van 'zoeken'. Zorgvuldig kijken om iets te vinden.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'search'. Tìm kiếm cẩn thận để tìm một cái gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik heb naar mijn sleutels gezocht."
"Tôi đã tìm chìa khóa của mình."
"De politie heeft de dader gezocht."
"Cảnh sát đã tìm kiếm thủ phạm."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
‘Gezocht’ là quá khứ phân từ của động từ ‘zoeken’ (tìm kiếm). Nó được sử dụng để hình thành các thì hoàn thành. Chú ý đến cách phát âm ‘g’ ở đầu từ.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De politie heeft de gezochte man eindelijk gearresteerd."
"Cảnh sát cuối cùng đã bắt giữ người đàn ông bị truy nã."
-
"Het gezochte boek bleek niet meer in de bibliotheek aanwezig."
"Cuốn sách được tìm kiếm hóa ra không còn ở thư viện nữa."
-
"Er wordt gezocht naar een oplossing voor dit probleem."
"Một giải pháp cho vấn đề này đang được tìm kiếm."
-
"De politie heeft de dader van de overval gezocht."
"Cảnh sát đã truy tìm thủ phạm vụ cướp."
-
"Er wordt een ervaren programmeur gezocht voor dit project."
"Một lập trình viên giàu kinh nghiệm đang được tìm kiếm cho dự án này."
-
"Na lang zoeken heb ik eindelijk mijn sleutels gevonden. Ik had ze gezocht overal."
"Sau một hồi tìm kiếm, cuối cùng tôi cũng đã tìm thấy chìa khóa của mình. Tôi đã tìm chúng ở khắp mọi nơi."
-
"De politie heeft de dader gezocht in de hele stad."
"Cảnh sát đã tìm kiếm thủ phạm trên toàn thành phố."
-
"Er wordt een ervaren programmeur gezocht voor dit project."
"Một lập trình viên giàu kinh nghiệm đang được tìm kiếm cho dự án này."
-
"Na lang zoeken heb ik eindelijk mijn sleutels gevonden. Ik had ze al die tijd gezocht."
"Sau một thời gian dài tìm kiếm, cuối cùng tôi đã tìm thấy chìa khóa của mình. Tôi đã tìm kiếm chúng bấy lâu nay."
