(Vị trí top_banner)
Hình minh họa herinneren
A2
werkwoord A2 Tổng quát

herinneren

/hɛˈrɪnərən/
nhớ lại
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "herinneren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets of iemand weer in gedachten roepen; zich uit het verleden weer voor de geest halen. (vd. zich iets herinneren)

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nhớ lại (điều gì đó); gợi lại (một sự kiện, tình huống hoặc dữ kiện) trong tâm trí; nhớ lại những điều hoặc người từ quá khứ.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik herinner me dat ik vroeger graag buiten speelde."

    "Tôi nhớ rằng hồi nhỏ tôi thích chơi bên ngoài."

  • "Kun je je haar naam nog herinneren?"

    "Bạn có còn nhớ tên cô ấy không?"

  • "Deze geur herinnert me aan mijn oma's keuken."

    "Mùi hương này gợi cho tôi nhớ về bếp của bà tôi."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

denken aan(nghĩ về, nhớ về) in gedachten hebben(có trong tâm trí, nhớ tới)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ phản thân (pronominaal werkwoord) trong nhiều trường hợp, có nghĩa là nó thường đi kèm với một đại từ phản thân như 'zich' (bản thân anh/cô ấy/họ) hoặc 'me'/'je'/'hem'/'haar'/'ons'/'jullie' (bản thân tôi/bạn/anh ấy/cô ấy/chúng tôi/các bạn). Khi dùng với 'zich', nó có nghĩa là 'nhớ lại điều gì đó'. Ví dụ: 'Ik herinner me dat...' (Tôi nhớ rằng...). Động từ 'herinneren' cũng có thể được sử dụng không phản thân, nhưng ít phổ biến hơn và thường mang nghĩa 'gợi nhớ/làm nhớ lại' một điều gì đó. Ví dụ: 'Deze foto herinnert me aan mijn jeugd.' (Bức ảnh này gợi cho tôi nhớ về tuổi thơ của tôi).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) herinneren
Ik probeer me te herinneren waar ik mijn sleutels heb gelaten.
(Tôi đang cố gắng nhớ xem tôi đã để chìa khóa ở đâu.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) herinner
Ik herinner me die dag nog goed.
(Tôi vẫn nhớ rõ ngày đó.)
Past Simple (quá khứ đơn) herinnerde
Ik herinnerde me plotseling dat ik mijn paspoort was vergeten.
(Tôi chợt nhớ ra rằng tôi đã quên hộ chiếu.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) herinnerd
Ik heb me dat niet herinnerd.
(Tôi đã không nhớ điều đó.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Quá khứ đơn
  • "Ik kan me de smaak van de appeltaart van mijn oma nog goed herinneren."

    "Tôi vẫn còn nhớ rõ hương vị của bánh táo của bà tôi."

  • "Vroeger speelden wij vaak verstoppertje in het bos; we lachten en renden de hele dag."

    "Ngày xưa, chúng tôi thường chơi trốn tìm trong rừng; chúng tôi cười và chạy cả ngày."

  • "Omdat het gisteren regende, zijn we thuis gebleven en hebben we een film gekeken."

    "Vì hôm qua trời mưa, chúng tôi đã ở nhà và xem phim."

Động từ tách
  • "Ik kan me niet herinneren waar ik mijn sleutels heb gelaten."

    "Tôi không thể nhớ mình đã để chìa khóa ở đâu."

  • "Herinner je je de vakantie naar Spanje nog?"

    "Bạn còn nhớ kỳ nghỉ ở Tây Ban Nha không?"

  • "Zij herinnert zich hem als een vriendelijke man."

    "Cô ấy nhớ anh ấy là một người đàn ông thân thiện."

Chọn trợ động từ
  • "Ik kan me herinneren dat de zon scheen op die dag."

    "Tôi có thể nhớ rằng mặt trời đã chiếu sáng vào ngày hôm đó."

  • "De politie heeft de dief gisteren gearresteerd. Hij is naar het bureau gebracht."

    "Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm ngày hôm qua. Anh ta đã được đưa đến đồn."

  • "Omdat het regende, belde ik mijn vriend op om hem te vertellen dat ik later zou komen. (Opbellen - tách tiền tố op)"

    "Vì trời mưa, tôi đã gọi điện cho bạn tôi để nói với anh ấy rằng tôi sẽ đến muộn hơn. (Opbellen - tách tiền tố op)"

Thì Tương lai
  • "Ik kan me niet herinneren waar ik mijn sleutels heb gelaten."

    "Tôi không thể nhớ mình đã để chìa khóa ở đâu."

  • "Herinner je je nog de vakantie naar Spanje?"

    "Bạn còn nhớ kỳ nghỉ ở Tây Ban Nha không?"

  • "Zij herinnert zich de details van de overeenkomst niet meer."

    "Cô ấy không còn nhớ các chi tiết của thỏa thuận nữa."