(Vị trí top_banner)
Hình minh họa het budget
B1
zelfstandig naamwoord B1 Kinh tế, Tài chính, Chính trị

het budget

/bʏˈdʒɛt/
ngân quỹ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "het budget" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De totale hoeveelheid geld die beschikbaar is of gereserveerd is voor een bepaald doel.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quỹ, ngân quỹ, kho bạc, hoặc nguồn dự trữ tài chính của một nhóm, tổ chức hoặc chính phủ.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het budget voor dit project is beperkt."

    "Ngân quỹ cho dự án này bị hạn chế."

  • "De overheid heeft een groot budget voor defensie."

    "Chính phủ có một ngân quỹ lớn cho quốc phòng."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

‘Budget’ là một danh từ giống ‘het’, vì vậy dùng mạo từ ‘het’. Số nhiều của ‘budget’ có thể là ‘budgetten’ hoặc ‘budgets’.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít het budget
Het budget voor dit project is beperkt.
(Ngân sách cho dự án này có hạn.)
Số nhiều de budgetten
De budgetten van de verschillende afdelingen werden besproken.
(Ngân sách của các phòng ban khác nhau đã được thảo luận.)
Thể giảm nhẹ het budgetje
We hebben nog een klein budgetje over voor de lunch.
(Chúng ta vẫn còn một chút ngân sách nhỏ cho bữa trưa.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "Het bedrijf heeft een krap budget voor marketing dit jaar."

    "Công ty có một ngân sách eo hẹp cho marketing trong năm nay."

  • "We moeten binnen het budget blijven als we dit project succesvol willen afronden."

    "Chúng ta phải giữ trong ngân sách nếu chúng ta muốn hoàn thành dự án này thành công."

  • "Het budget voor de verbouwing is al overschreden, dus we moeten bezuinigen."

    "Ngân sách cho việc cải tạo đã bị vượt quá, vì vậy chúng ta phải cắt giảm."