(Vị trí top_banner)
Hình minh họa het patroon
B1
zelfstandig naamwoord B1 Nghiên cứu hành vi, Khoa học xã hội, Thống kê

het patroon

/pɑˈtroːn/
khuôn mẫu đã được thiết lập
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "het patroon" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een vastgestelde manier van handelen of werken die zich over een aanzienlijke periode heeft ontwikkeld.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Các cách thức hành xử hoặc làm việc đều đặn và có thể dự đoán được, đã tồn tại trong một khoảng thời gian đáng kể.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het bedrijf volgt een vast patroon voor het afhandelen van klachten."

    "Công ty tuân theo một khuôn mẫu nhất định để xử lý các khiếu nại."

  • "We moeten dit negatieve patroon doorbreken."

    "Chúng ta cần phá vỡ khuôn mẫu tiêu cực này."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

'Het patroon' là danh từ giống trung, vì vậy dùng mạo từ 'het'. Số nhiều của 'het patroon' là 'de patronen'. Trong tiếng Hà Lan, 'patroon' có thể mang nghĩa là 'khuôn mẫu' hoặc 'mẫu (trong may mặc)' tùy theo ngữ cảnh.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít het patroon
Ik herken het patroon in haar gedrag.
(Tôi nhận ra khuôn mẫu trong hành vi của cô ấy.)
Số nhiều de patronen
De patronen in de stof zijn erg kleurrijk.
(Các mẫu trên vải rất nhiều màu sắc.)
Thể giảm nhẹ het patroontje
Ze borduurde een klein patroontje op de zakdoek.
(Cô ấy thêu một hình mẫu nhỏ trên chiếc khăn tay.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "Het bedrijf volgde het patroon van snelle expansie, gevolgd door consolidatie."

    "Công ty tuân theo mô hình mở rộng nhanh chóng, sau đó là củng cố."

  • "Zij is de tweede persoon die de top van de berg heeft bereikt, na één andere klimmer."

    "Cô ấy là người thứ hai đạt đến đỉnh núi, sau một nhà leo núi khác."

  • "Ik denk dat hij opbelt zodra hij tijd heeft, omdat hij me dat beloofd heeft."

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ gọi ngay khi có thời gian, bởi vì anh ấy đã hứa với tôi điều đó."

Mạo từ De và Het
  • "Het patroon van de economische groei is de laatste jaren veranderd."

    "Mô hình tăng trưởng kinh tế đã thay đổi trong những năm gần đây."

  • "De kunstenaar herhaalt hetzelfde patroon in al zijn schilderijen."

    "Người nghệ sĩ lặp lại cùng một mô hình trong tất cả các bức tranh của mình."

  • "Ik denk dat het belangrijk is dat we het patroon van negatieve gedachten doorbreken."

    "Tôi nghĩ điều quan trọng là chúng ta phá vỡ mô hình của những suy nghĩ tiêu cực."