(Vị trí top_banner)
Hình minh họa in de war raken
B1
werkwoordelijke uitdrukking B1 Tâm lý học, Giao tiếp

in de war raken

/ɪn də ʋɑr ˈraːkə(n)/
trở nên bối rối
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "in de war raken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Verward, geagiteerd of de controle verliezen, meestal als gevolg van stress of druk.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trở nên bối rối, hoang mang, hoặc mất bình tĩnh, thường là do căng thẳng hoặc áp lực.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Toen hij de vraag niet kon beantwoorden, raakte hij in de war."

    "Khi anh ấy không thể trả lời câu hỏi, anh ấy đã trở nên bối rối."

  • "Ze raakte in de war door de complexe instructies."

    "Cô ấy đã trở nên bối rối bởi những hướng dẫn phức tạp."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

van streek raken(trở nên lo lắng, bối rối) verward raken(trở nên hoang mang)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ (werkwoordelijke uitdrukking) có nghĩa là trở nên bối rối. 'Raken' là một động từ thường, có nghĩa là 'trở nên'. 'In de war' có nghĩa là 'bối rối'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "Toen hij hoorde dat hij was gezakt voor het examen, raakte hij helemaal in de war."

    "Khi anh ấy nghe tin mình trượt kỳ thi, anh ấy hoàn toàn bối rối."

  • "Door de vele veranderingen op het werk, raakte ze volledig in de war en kon ze zich niet meer concentreren."

    "Do có quá nhiều thay đổi trong công việc, cô ấy hoàn toàn bối rối và không thể tập trung được nữa."

  • "De plotselinge vraag over zijn verleden bracht hem in de war, en hij wist niet wat te antwoorden."

    "Câu hỏi đột ngột về quá khứ của anh ấy khiến anh ấy bối rối, và anh ấy không biết phải trả lời thế nào."

Thì Hiện tại đơn
  • "Door de plotselinge verandering in de planning raakte hij helemaal in de war."

    "Vì sự thay đổi đột ngột trong kế hoạch, anh ấy đã hoàn toàn bối rối."

  • "Zij raakt altijd in de war als ze veel stress heeft op haar werk."

    "Cô ấy luôn bối rối khi cô ấy có nhiều căng thẳng trong công việc."

  • "De student raakte in de war door de ingewikkelde uitleg van de professor."

    "Sinh viên đã bối rối bởi lời giải thích phức tạp của giáo sư."

Chọn trợ động từ
  • "Ik raak altijd in de war als ik de instructies niet begrijp."

    "Tôi luôn trở nên bối rối khi không hiểu hướng dẫn."

  • "De student raakte in de war door de moeilijke vraag op het examen."

    "Sinh viên trở nên bối rối bởi câu hỏi khó trong bài kiểm tra."

  • "Mijn schema is helemaal in de war geraakt doordat de vergadering is verplaatst."

    "Lịch trình của tôi hoàn toàn rối tung lên vì cuộc họp đã bị dời lại."

Thì Tương lai
  • "Na de lange werkdag, raakte hij helemaal in de war."

    "Sau một ngày làm việc dài, anh ấy hoàn toàn rối bời."

  • "Als je te veel hooi op je vork neemt, kun je gemakkelijk in de war raken."

    "Nếu bạn ôm đồm quá nhiều việc, bạn có thể dễ dàng trở nên bối rối."

  • "De plotselinge verandering van plannen zorgde ervoor dat ze in de war raakte."

    "Sự thay đổi kế hoạch đột ngột khiến cô ấy bối rối."