(Vị trí top_banner)
Hình minh họa inpakken
A2
werkwoord A2 Đời sống hàng ngày

inpakken

/ˈɪnpɑkən/
đóng gói
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "inpakken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

in een doos of tas doen om te verzenden of te bewaren; zijn bagage voor een reis gereedmaken

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đóng gói, xếp đồ vào túi hoặc vali cho một chuyến đi.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik moet mijn koffer nog inpakken voor de vakantie."

    "Tôi vẫn phải đóng gói vali cho kỳ nghỉ."

  • "Kun je me helpen met het inpakken van deze spullen?"

    "Bạn có thể giúp tôi đóng gói những món đồ này không?"

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

pakken(đóng gói, lấy) verpakken(đóng gói (thường cho sản phẩm, hàng hóa))

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia động từ, 'in' sẽ tách ra và đứng cuối mệnh đề. Ví dụ: Ik pak mijn koffer in. (Tôi đóng gói vali của mình.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) inpakken
We moeten de cadeaus nog inpakken.
(Chúng ta vẫn phải gói quà.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ik pak in
Ik pak mijn koffer in.
(Tôi đang đóng gói vali của mình.)
Past Simple (quá khứ đơn) pakte in
Ik pakte alle spullen in.
(Tôi đã đóng gói tất cả đồ đạc.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) ingepakt
De cadeaus zijn ingepakt.
(Những món quà đã được gói.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Ik moet de cadeaus nog inpakken voor het feest."

    "Tôi vẫn phải gói quà cho bữa tiệc."

  • "De toeristen zijn aan het inpakken omdat hun vakantie bijna voorbij is."

    "Các du khách đang đóng gói hành lý vì kỳ nghỉ của họ sắp kết thúc."

  • "Omdat het regent, zijn we aan het overwegen om de picknick af te zeggen."

    "Vì trời mưa, chúng tôi đang cân nhắc việc hủy buổi dã ngoại."

Quá khứ đơn
  • "We moeten de cadeaus nog inpakken voor Sinterklaas."

    "Chúng ta vẫn cần gói quà cho lễ Thánh Nicholas."

  • "Zij pakte haar koffer in voor de vakantie naar Spanje."

    "Cô ấy đã gói hành lý cho kỳ nghỉ ở Tây Ban Nha."

  • "Toen ik jong was, speelde ik vaak buiten met mijn vrienden."

    "Khi tôi còn trẻ, tôi thường chơi bên ngoài với bạn bè."

Quá khứ hoàn thành
  • "We moeten de cadeaus nog inpakken voor Sinterklaas."

    "Chúng ta vẫn cần gói quà cho lễ Sinterklaas."

  • "Hij had zijn koffer al ingepakt voordat hij naar het vliegveld vertrok."

    "Anh ấy đã đóng gói hành lý trước khi ra sân bay."

  • "Nadat zij de spullen had ingepakt, ging ze op reis."

    "Sau khi cô ấy đóng gói đồ đạc, cô ấy lên đường."

Chọn trợ động từ
  • "Ik moet de cadeaus nog inpakken voor Kerstmis."

    "Tôi vẫn phải gói quà cho Giáng sinh."

  • "Zij heeft haar koffers ingepakt voor haar reis naar Spanje."

    "Cô ấy đã đóng gói hành lý cho chuyến đi Tây Ban Nha của mình."

  • "Hij is naar de supermarkt gegaan, omdat hij boodschappen moest inpakken."

    "Anh ấy đã đi siêu thị vì anh ấy cần đóng gói đồ tạp hóa."

Thì Tương lai
  • "Ik moet de cadeaus nog inpakken voor het feest van mijn nichtje."

    "Tôi vẫn phải gói quà cho bữa tiệc của cháu gái tôi."

  • "Zij zal haar koffer inpakken zodra ze klaar is met haar werk. (Toekomst: Zullen/Gaan, Bijzin)"

    "Cô ấy sẽ gói hành lý của mình ngay khi cô ấy làm xong việc. (Tương lai: Zullen/Gaan, Câu phụ)"

  • "Morgen pakken we onze spullen in, want we gaan op vakantie. (Scheidbare werkwoorden, V2-regel)"

    "Ngày mai chúng tôi sẽ đóng gói đồ đạc của mình, vì chúng tôi sẽ đi nghỉ. (Động từ tách, V2-regel)"