(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kletsen
A2
werkwoord A2 Ngôn ngữ học, Giao tiếp

kletsen

/ˈklɛtsə(n)/
nói huyên thuyên
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "kletsen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Ongeordend en vaak langdurig praten.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nói nhanh và huyên thuyên, thường khó hiểu hoặc vô nghĩa.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ze zitten urenlang te kletsen."

    "Họ ngồi nói chuyện huyên thuyên hàng giờ đồng hồ."

  • "Stop met dat zinloze geklets!"

    "Dừng cái giọng nói huyên thuyên vô nghĩa đó lại!"

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

praten(nói chuyện) babbelen(nói chuyện phiếm) klappen(tán gẫu)

Trái nghĩa

zwijgen(im lặng) stil zijn(yên lặng)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'kletsen' trong tiếng Hà Lan có nghĩa là nói chuyện phiếm, nói huyên thuyên. Nó không phải là động từ tách. Số nhiều của 'kletsen' là 'kletsen'. Cách chia động từ này ở thì hiện tại như sau: ik klets, jij kletst, hij/zij/het kletst, wij kletsen, jullie kletsen, zij kletsen. Ở thì quá khứ đơn: ik kletste, jij kletste, hij/zij/het kletste, wij kletsten, jullie kletsten, zij kletsten. Ví dụ: Ze zitten te kletsen over koetjes en kalfjes. (Họ đang ngồi nói chuyện phiếm về đủ thứ chuyện trên đời.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) kletsen
We gaan vanavond kletsen.
(Chúng ta sẽ trò chuyện tối nay.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) klets
Ik klets graag met mijn vrienden.
(Tôi thích trò chuyện với bạn bè của mình.)
Past Simple (quá khứ đơn) kletste
Hij kletste de hele avond.
(Anh ấy đã trò chuyện cả buổi tối.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gekletst
We hebben uren gekletst.
(Chúng tôi đã trò chuyện hàng giờ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De collega's zaten tijdens de pauze te kletsen over het weekend."

    "Các đồng nghiệp ngồi tán gẫu về cuối tuần trong giờ giải lao."

  • "Het is niet prettig als mensen achter je rug om kletsen."

    "Thật không dễ chịu khi mọi người buôn chuyện sau lưng bạn."

  • "Hij is al uren aan het kletsen met zijn vrienden; ik denk dat ze over voetbal aan het praten zijn."

    "Anh ấy đang tán gẫu với bạn bè hàng giờ rồi; tôi nghĩ họ đang nói về bóng đá."

Động từ không tách
  • "Ze zitten uren te kletsen over de laatste roddels."

    "Họ ngồi hàng giờ tán gẫu về những tin đồn mới nhất."

  • "Tijdens de koffiepauze hebben we lekker gekletst."

    "Trong giờ nghỉ giải lao uống cà phê, chúng tôi đã tán gẫu rất vui vẻ."

  • "Mijn buurvrouw kletst de hele dag met iedereen in de straat."

    "Người hàng xóm của tôi tán gẫu cả ngày với mọi người trên phố."

Thì Hiện tại đơn
  • "Ze zitten de hele middag te kletsen over de buren."

    "Họ ngồi buôn chuyện cả buổi chiều về những người hàng xóm."

  • "Tijdens de koffiepauze kletsten de collega's over hun weekendplannen."

    "Trong giờ giải lao cà phê, các đồng nghiệp tán gẫu về kế hoạch cuối tuần của họ."

  • "Het is niet mijn favoriete bezigheid om met mijn tante urenlang te kletsen."

    "Tôi không thích dành hàng giờ để trò chuyện với dì của mình."

Động từ tách
  • "Tijdens de koffiepauze zitten de collega's altijd te kletsen over hun weekend."

    "Trong giờ giải lao cà phê, các đồng nghiệp luôn ngồi tán gẫu về cuối tuần của họ."

  • "Het is niet mijn gewoonte om urenlang te kletsen aan de telefoon."

    "Không phải thói quen của tôi là tán gẫu hàng giờ trên điện thoại."

  • "Zij kletsen vaak over de nieuwste roddels op het werk, wat niet altijd even leuk is."

    "Họ thường tán gẫu về những tin đồn mới nhất ở nơi làm việc, điều này không phải lúc nào cũng vui vẻ."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De vrouwen zaten uren te kletsen over de nieuwste roddels."

    "Những người phụ nữ ngồi hàng giờ tán gẫu về những tin đồn mới nhất."

  • "Mijn buurman staat altijd met de postbode te kletsen."

    "Người hàng xóm của tôi luôn đứng tán gẫu với người đưa thư."

  • "Tijdens de vergadering werd er meer gekletst dan gewerkt."

    "Trong cuộc họp, người ta tán gẫu nhiều hơn là làm việc."

Quá khứ hoàn thành
  • "Tijdens de koffiepauze zaten mijn collega's te kletsen over hun weekendplannen."

    "Trong giờ nghỉ giải lao, các đồng nghiệp của tôi ngồi buôn chuyện về kế hoạch cuối tuần của họ."

  • "Ik had de film al gezien, voordat ik het boek las."

    "Tôi đã xem bộ phim trước khi tôi đọc cuốn sách."

  • "Nadat hij de brief had gelezen, gooide hij hem weg."

    "Sau khi anh ấy đọc lá thư, anh ấy ném nó đi."