(Vị trí top_banner)
Hình minh họa leven
A1
werkwoord A1 Tổng quát

leven

/ˈleːvə(n)/
sống
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "leven" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Bestaan, in leven zijn.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sống; tồn tại.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij leeft nog na de operatie."

    "Anh ấy vẫn sống sau ca phẫu thuật."

  • "Wij leven in Nederland."

    "Chúng tôi sống ở Hà Lan."

  • "Zij leven van hun kunst."

    "Họ sống bằng nghề nghệ thuật của mình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

bestaan(tồn tại) voortbestaan(tồn tại, duy trì)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'leven' có nghĩa là 'sống', 'tồn tại'. Đây là động từ thường, không phải động từ tách. Cách chia ở thì hiện tại: ik leef, jij leeft, hij/zij/het leeft, wij leven, jullie leven, zij leven. Ở thì quá khứ: ik leefde, jij leefde, etc.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) leven
Het is goed om te leven.
(Thật tốt khi được sống.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) leef
Ik leef in Amsterdam.
(Tôi sống ở Amsterdam.)
Past Simple (quá khứ đơn) leefde
Ik leefde vroeger in een klein dorp.
(Trước đây tôi sống ở một ngôi làng nhỏ.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geleefd
Ik heb een goed leven geleefd.
(Tôi đã sống một cuộc đời tốt đẹp.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "Het is belangrijk om gezond te leven."

    "Sống khỏe mạnh là điều quan trọng."

  • "Zolang je leeft, is er hoop."

    "Còn sống là còn hy vọng."

  • "Hoe lang denk je nog te leven?"

    "Bạn nghĩ mình sẽ sống được bao lâu nữa?"

Thì Hiện tại đơn
  • "De mensen moeten leven om te bloeien."

    "Con người cần phải sống để nở rộ."

  • "Het is belangrijk dat we in vrede leven."

    "Điều quan trọng là chúng ta sống trong hòa bình."

  • "Zolang er hoop is, kunnen we leven."

    "Chừng nào còn hy vọng, chúng ta có thể sống."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De vissen kunnen niet lang zonder water leven."

    "Những con cá không thể sống lâu mà không có nước."

  • "Het is belangrijk gezond te leven."

    "Điều quan trọng là phải sống khỏe mạnh."

  • "Ik probeer vroeg op te staan om meer tijd te hebben."

    "Tôi cố gắng dậy sớm để có nhiều thời gian hơn."

Hiện tại hoàn thành
  • "Het is belangrijk om gezond te leven."

    "Sống khỏe mạnh là rất quan trọng."

  • "Hoe lang leven schildpadden?"

    "Rùa sống được bao lâu?"

  • "Mijn grootouders leven nog steeds en zijn erg fit."

    "Ông bà tôi vẫn còn sống và rất khỏe mạnh."

Quá khứ hoàn thành
  • "Het is belangrijk om gezond te leven."

    "Sống khỏe mạnh là rất quan trọng."

  • "Hoe lang zullen we nog leven?"

    "Chúng ta sẽ sống được bao lâu nữa?"

  • "Ondanks zijn ziekte, bleef hij leven."

    "Mặc dù bị bệnh, anh ấy vẫn tiếp tục sống."

Động từ phản thân
  • "Het is belangrijk om gezond te leven."

    "Sống khỏe mạnh là điều quan trọng."

  • "Mijn grootouders leven nog steeds en zijn heel actief."

    "Ông bà tôi vẫn còn sống và rất năng động."

  • "In sprookjes leven dieren vaak als mensen."

    "Trong truyện cổ tích, động vật thường sống như con người."

Chọn trợ động từ
  • "Het leven is soms moeilijk, maar we moeten doorzetten. "Leven" betekent hier "bestaan"."

    "Cuộc sống đôi khi khó khăn, nhưng chúng ta phải tiếp tục. "Leven" ở đây có nghĩa là "tồn tại"."

  • "Zijn vs. Hebben: Ik heb een boek gelezen. Ik ben naar de winkel gegaan."

    "Zijn vs. Hebben: Tôi đã đọc một cuốn sách. Tôi đã đi đến cửa hàng."

  • "Scheidbare werkwoorden: Ik ruim de kamer op. (Opruimen: Ik ruim...op)"

    "Động từ tách: Tôi dọn dẹp phòng. (Opruimen: Tôi dọn...đi)."

Thì Tương lai
  • "De kat kan nog steeds goed leven, ook al is ze oud."

    "Con mèo vẫn có thể sống tốt, mặc dù nó đã già."

  • "Volgende week zullen we naar Amsterdam gaan."

    "Tuần tới chúng ta sẽ đi Amsterdam."

  • "Ik denk dat hij morgen zal opbellen, omdat hij iets belangrijks wil bespreken. (Scheidbaar werkwoord: opbellen, Bijzin)"

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ gọi điện thoại vào ngày mai, bởi vì anh ấy muốn thảo luận điều gì đó quan trọng. (Động từ tách: opbellen, Mệnh đề phụ)"