lichtgelovig
/lɪxtxəˈloːvəx/
một cách cả tin
Trung cấp (B1)
Định nghĩa "lichtgelovig" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Op een manier die aantoont dat iemand snel iets gelooft, zonder kritisch te zijn.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một cách quá dễ dàng tin vào mọi thứ; cả tin, ngây thơ.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij nam haar woorden lichtgelovig aan."
"Anh ấy tin những lời cô ấy nói một cách cả tin."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Bijwoorden beschrijven hoe een handeling wordt uitgevoerd. In het Nederlands staan bijwoorden vaak dicht bij het werkwoord dat ze beschrijven.
