(Vị trí top_banner)
Hình minh họa nalatig
B2
bijvoeglijk naamwoord B2 Luật pháp, Đạo đức

nalatig

'naːˌlɑtɪx
tắc trách
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "nalatig" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het niet nakomen van een verplichting of taak; onzorgvuldig en slordig in de uitvoering van een taak of plicht.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không cẩn thận hoặc chu đáo trong việc thực hiện một nhiệm vụ hoặc nghĩa vụ nào đó; cẩu thả, tắc trách.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De directeur was nalatig in zijn toezicht, waardoor er fouten konden ontstaan."

    "Giám đốc đã tắc trách trong việc giám sát của mình, dẫn đến những sai sót có thể xảy ra."

  • "De aannemer was nalatig met het opvolgen van de veiligheidsvoorschriften."

    "Nhà thầu đã tắc trách trong việc tuân thủ các quy định an toàn."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Tính từ 'nalatig' thường được dùng để chỉ sự thiếu trách nhiệm hoặc cẩu thả trong việc thực hiện một nhiệm vụ hoặc nghĩa vụ nào đó. Nó có sắc thái mạnh hơn so với 'slordig' (cẩu thả, luộm thuộm) và gần nghĩa với 'verzuimd' (bỏ bê).

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Biến cách tính từ đuôi -e
  • "Vanwege de nalatige houding van de aannemer loopt het bouwproject vertraging op."

    "Do thái độ tắc trách của nhà thầu, dự án xây dựng bị chậm trễ."

  • "Het nalatig beheer van de archieven leidde tot het verlies van belangrijke documenten."

    "Việc quản lý hồ sơ tắc trách đã dẫn đến việc mất các tài liệu quan trọng."

  • "De directeur werd ontslagen omdat hij zijn taken nalatig had uitgevoerd."

    "Giám đốc bị sa thải vì đã thực hiện nhiệm vụ của mình một cách tắc trách."

So sánh Tính từ
  • "Het is nalatig van de directeur dat hij de veiligheidsvoorschriften niet heeft gecontroleerd."

    "Thật là cẩu thả từ phía giám đốc khi ông ấy không kiểm tra các quy định an toàn."

  • "De nalatige manier waarop hij zijn administratie bijhoudt, heeft geleid tot veel problemen."

    "Cách anh ta quản lý sổ sách một cách cẩu thả đã dẫn đến rất nhiều vấn đề."

  • "Zijn nalatigheid in het nakomen van zijn afspraken is onacceptabel."

    "Sự cẩu thả của anh ta trong việc thực hiện các thỏa thuận của mình là không thể chấp nhận được."