(Vị trí top_banner)
Hình minh họa neerleggen
A2
werkwoord A2 Ngôn ngữ học

neerleggen

/nəˈleɣə(n)/
đặt
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "neerleggen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets of iemand zachtjes in een horizontale positie neerzetten.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đặt cái gì đó hoặc ai đó xuống nhẹ nhàng ở vị trí nằm ngang.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Leg de baby voorzichtig neer op het bed."

    "Đặt em bé xuống giường một cách cẩn thận."

  • "De ober legde het dienblad neer."

    "Người phục vụ đặt khay xuống."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

plaatsen(đặt, để, đặt vào vị trí) leggen(đặt, để (thường là vật nằm ngang))

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia động từ, 'neer' sẽ tách ra và đứng cuối câu hoặc mệnh đề phụ. Ví dụ: Ik leg het boek neer. (Tôi đặt quyển sách xuống).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) neerleggen
Ik wil mijn tas neerleggen.
(Tôi muốn đặt túi của tôi xuống.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) leg neer
Ik leg het boek neer.
(Tôi đặt quyển sách xuống.)
Past Simple (quá khứ đơn) legde neer
Ik legde het voorzichtig neer.
(Tôi đã đặt nó xuống một cách cẩn thận.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) neergelegd
Ik heb het neergelegd.
(Tôi đã đặt nó xuống.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Hiện tại đơn
  • "De verpleegkundige legt de baby voorzichtig in het bedje neer."

    "Y tá nhẹ nhàng đặt em bé vào cũi."

  • "Ik leg mijn sleutels altijd op dezelfde plek neer."

    "Tôi luôn đặt chìa khóa của mình ở cùng một chỗ."

  • "Zij legt haar problemen altijd bij mij neer, wat soms lastig is."

    "Cô ấy luôn trút những vấn đề của mình lên tôi, điều này đôi khi gây khó khăn."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Zij moest de baby voorzichtig in de wieg neerleggen."

    "Cô ấy phải nhẹ nhàng đặt em bé vào nôi."

  • "Het is belangrijk om je zorgen soms even neer te leggen en te ontspannen."

    "Đôi khi, điều quan trọng là bạn nên gạt bỏ những lo lắng và thư giãn."

  • "Hij probeerde zijn functie als directeur neer te leggen, maar het bestuur accepteerde het niet."

    "Anh ấy đã cố gắng từ bỏ chức giám đốc của mình, nhưng hội đồng quản trị đã không chấp nhận."

Hiện tại hoàn thành
  • "De verpleegster legt de baby voorzichtig in het wiegje neer."

    "Y tá nhẹ nhàng đặt em bé xuống nôi."

  • "Ik heb mijn huiswerk al gemaakt."

    "Tôi đã làm bài tập về nhà rồi."

  • "Zij moest het bod van de concurrentie neerleggen."

    "Cô ấy phải bác bỏ lời đề nghị của đối thủ cạnh tranh."