(Vị trí top_banner)
Hình minh họa plaatsen
A2
werkwoord A2 Tổng quát

plaatsen

/ˈplaːsə(n)/
đặt
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "plaatsen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

ergens neerzetten of neerleggen met de bedoeling het daar te laten.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đặt, để một vật gì đó vào một vị trí cụ thể.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij plaatste het schilderij aan de muur."

    "Anh ấy đã treo bức tranh lên tường."

  • "Plaats de kopjes op de plank."

    "Đặt những chiếc cốc lên kệ."

  • "De patiënt werd in de ziekenboeg geplaatst."

    "Bệnh nhân được đưa vào phòng y tế."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'plaatsen' có nghĩa là đặt, để một vật vào một vị trí cụ thể. Nó thường được dùng khi đặt một vật ở một nơi cố định hoặc có chủ đích. Ví dụ: 'De vaas heb ik op de tafel geplaatst.' (Tôi đã đặt bình hoa lên bàn.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) plaatsen
Wij moeten de stoelen plaatsen.
(Chúng ta phải đặt những chiếc ghế.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) plaats
Ik plaats de bloemen op de tafel.
(Tôi đặt hoa lên bàn.)
Past Simple (quá khứ đơn) plaatste
Hij plaatste de vaas op de plank.
(Anh ấy đã đặt cái bình lên kệ.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geplaatst
De advertentie is geplaatst.
(Quảng cáo đã được đăng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Wij moeten de bloemen in de vaas plaatsen."

    "Chúng ta phải đặt những bông hoa vào lọ."

  • "Het is belangrijk om de stoelen netjes te plaatsen."

    "Việc đặt những chiếc ghế ngay ngắn là quan trọng."

  • "Zij wil de boeken terug in de kast plaatsen, maar ze heeft geen tijd."

    "Cô ấy muốn đặt những cuốn sách trở lại tủ, nhưng cô ấy không có thời gian."

Hiện tại hoàn thành
  • "Zij plaatsen de bloemen op de tafel."

    "Họ đặt những bông hoa lên bàn."

  • "De bouwvakkers plaatsen de nieuwe ramen in het huis."

    "Những công nhân xây dựng lắp đặt những cửa sổ mới vào ngôi nhà."

  • "Plaats alstublieft de boodschappentassen in de keuken."

    "Xin vui lòng đặt những túi hàng tạp hóa vào bếp."

Động từ phản thân
  • "Zij plaatsen de bloemen op de tafel."

    "Họ đặt những bông hoa lên bàn."

  • "Hij plaatst de zware doos voorzichtig op de grond."

    "Anh ấy cẩn thận đặt chiếc hộp nặng xuống đất."

  • "Wij moeten de stoelen na de vergadering terug plaatsen."

    "Chúng ta phải đặt những chiếc ghế trở lại sau cuộc họp."

Chọn trợ động từ
  • "De arbeiders plaatsen de zware stenen op de kar."

    "Những người công nhân đặt những viên đá nặng lên xe."

  • "Hij heeft gisteren een boek gelezen. (Hebben + voltooid deelwoord)"

    "Hôm qua anh ấy đã đọc một cuốn sách. (Hebben + phân từ hoàn thành)"

  • "Zij is naar de winkel gegaan. (Zijn + voltooid deelwoord, chỉ sự di chuyển)"

    "Cô ấy đã đi đến cửa hàng. (Zijn + phân từ hoàn thành, chỉ sự di chuyển)"

Thì Tương lai
  • "Wij plaatsen de bloemen in de vaas. (plaatsen - woordenschat)"

    "Chúng tôi đặt những bông hoa vào bình."

  • "Zij zullen morgen naar Amsterdam gaan. (Toekomst: Zullen/Gaan)"

    "Ngày mai họ sẽ đi Amsterdam."

  • "Ik denk dat hij de boeken terug zal brengen. (Bijzin & Toekomst: Zullen)"

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ mang trả sách."