niet goedkeuren
Định nghĩa "niet goedkeuren" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
niet goedkeuren: laten blijken dat men iets niet accepteert
Ý nghĩa trong tiếng Việt
không tán thành, không bằng lòng, phản đối điều gì đó
Ví dụ (Voorbeelden)
"De directie keurt de nieuwe plannen niet goed."
"Ban giám đốc không chấp nhận kế hoạch mới."
"Hij vindt dat de regering de wet niet goedkeurt."
"Anh ấy cho rằng chính phủ không tán thành luật này."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia động từ này trong các thì hiện tại hoặc quá khứ đơn, 'niet' và 'goedkeuren' có thể tách ra. Ví dụ: 'Ik keur het niet goed.' (Tôi không chấp nhận điều đó). Khi dùng trong mệnh đề phụ hoặc các cấu trúc phức tạp hơn, 'niet' đứng trước 'goedkeuren'. Ví dụ: 'Ik hoop dat hij het niet goedkeurt.' (Tôi hy vọng anh ấy không chấp nhận điều đó).
So với 'afkeuren', 'niet goedkeuren' có thể nhẹ hơn một chút, diễn tả sự không hài lòng hoặc không tán thành hơn là phản đối mạnh mẽ.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | niet goedkeuren | De directeur wilde het plan niet goedkeuren. (Giám đốc không muốn chấp thuận kế hoạch.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | keur niet goed | Ik keur dat gedrag niet goed. (Tôi không chấp nhận hành vi đó.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | keurde niet goed | De commissie keurde het voorstel niet goed. (Ủy ban đã không chấp thuận đề xuất.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | niet goedgekeurd | Het rapport is nog niet goedgekeurd. (Báo cáo vẫn chưa được chấp thuận.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De directeur keurde het voorstel niet goed, omdat het te riskant was."
"Giám đốc không chấp thuận đề xuất vì nó quá rủi ro."
-
"De commissie keurde de plannen van de aannemer niet goed, omdat ze niet aan de eisen voldeden."
"Ủy ban không chấp thuận kế hoạch của nhà thầu vì chúng không đáp ứng các yêu cầu."
-
"Ik ben aan het koken, dus ik kan nu niet opnemen."
"Tôi đang nấu ăn, vì vậy tôi không thể nhấc máy ngay bây giờ."
-
"De directeur kon het plan niet goedkeuren omdat het te riskant was."
"Giám đốc không thể chấp thuận kế hoạch vì nó quá rủi ro."
-
"De commissie heeft het voorstel unaniem niet goedgekeurd; ze vonden het onvoldoende onderbouwd."
"Ủy ban đã единогласно không chấp thuận đề xuất; họ thấy nó không đủ căn cứ."
-
"Ik kan je gedrag niet goedkeuren, ook al begrijp ik je frustratie."
"Tôi không thể chấp thuận hành vi của bạn, mặc dù tôi hiểu sự thất vọng của bạn."
-
"De baas kon het plan niet goedkeuren omdat het te riskant was."
"Ông chủ không thể chấp thuận kế hoạch vì nó quá rủi ro."
-
"Ik begrijp niet waarom je zo boos bent."
"Tôi không hiểu tại sao bạn lại tức giận như vậy."
-
"Zij bezoekt haar oma elke week."
"Cô ấy thăm bà của mình mỗi tuần."
-
"De directeur wilde het plan niet goedkeuren omdat het te riskant was."
"Giám đốc không muốn chấp thuận kế hoạch vì nó quá rủi ro."
-
"Ik heb de nieuwe regels nog niet goedgekeurd, ik moet ze eerst zorgvuldig bestuderen."
"Tôi vẫn chưa chấp thuận các quy tắc mới, tôi cần phải nghiên cứu chúng cẩn thận trước."
-
"Mijn baas zal mijn verlof niet goedkeuren, omdat we veel werk hebben deze maand."
"Sếp của tôi sẽ không chấp thuận việc nghỉ phép của tôi, vì chúng ta có rất nhiều việc phải làm trong tháng này."
-
"De commissie kon het voorstel niet goedkeuren omdat het te vaag was."
"Ủy ban không thể chấp nhận đề xuất vì nó quá mơ hồ."
-
"De directeur heeft de uitgavenstaat niet goedgekeurd, omdat hij de bonnetjes niet kon vinden."
"Giám đốc đã không chấp nhận bảng kê chi phí, vì ông ấy không tìm thấy biên lai."
-
"Nadat hij zijn huiswerk had gemaakt, ging hij buiten spelen."
"Sau khi anh ấy đã làm bài tập về nhà xong, anh ấy đi ra ngoài chơi."
-
"De directie zal het voorstel niet goedkeuren als het niet aan de vereisten voldoet."
"Ban giám đốc sẽ không chấp nhận đề xuất nếu nó không đáp ứng các yêu cầu."
-
"Volgende week zullen we naar Amsterdam gaan."
"Tuần tới chúng ta sẽ đi Amsterdam."
-
"Ik ga morgen vroeg opstaan, want ik heb een belangrijke afspraak."
"Tôi sẽ dậy sớm vào ngày mai, vì tôi có một cuộc hẹn quan trọng."
