(Vị trí top_banner)
Hình minh họa niet hebben
A2
werkwoordelijke uitdrukking A2 Ngữ pháp, Giao tiếp

niet hebben

/nit ˈɦɛbən/
đã không
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "niet hebben" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Geeft aan dat iets niet is gebeurd, geweigerd wordt of onmogelijk is.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thể hiện sự từ chối, không sẵn lòng hoặc không có khả năng làm điều gì đó trong quá khứ hoặc hiện tại.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik heb geen tijd gehad om te studeren."

    "Tôi đã không có thời gian để học."

  • "Hij heeft niet willen luisteren."

    "Anh ấy đã không muốn nghe."

  • "We hebben het niet kunnen doen."

    "Chúng tôi đã không thể làm điều đó."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

wel hebben(đã có)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Cụm 'niet hebben' thường được dùng để diễn tả sự từ chối, không sẵn lòng hoặc không có khả năng làm điều gì đó. Chú ý đến vị trí của 'niet' trong câu.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Ik heb geen tijd om naar de film te gaan."

    "Tôi không có thời gian để đi xem phim."

  • "Ze heeft geen zin om te studeren vandaag."

    "Hôm nay cô ấy không có hứng học bài."

  • "Wij hebben geen geld om een nieuwe auto te kopen."

    "Chúng tôi không có tiền để mua một chiếc xe hơi mới."

Quá khứ đơn
  • "Ik heb geen tijd om naar de film te gaan."

    "Tôi không có thời gian để đi xem phim."

  • "Zij heeft geen zin om te studeren vandaag."

    "Hôm nay cô ấy không có hứng học bài."

  • "Wij hebben geen geld om een nieuwe auto te kopen."

    "Chúng tôi không có tiền để mua một chiếc xe mới."

Động từ tách
  • "Ik heb geen tijd om naar de film te gaan. Ik heb het gewoonweg niet."

    "Tôi không có thời gian để đi xem phim. Tôi đơn giản là không có."

  • "Zij heeft geen zin om te studeren vandaag. Ze heeft er echt geen zin in."

    "Hôm nay cô ấy không muốn học. Cô ấy thực sự không muốn."

  • "Hij heeft geen geld om een nieuwe auto te kopen. Hij kan het zich gewoon niet veroorloven."

    "Anh ấy không có tiền để mua một chiếc xe hơi mới. Anh ấy đơn giản là không thể mua được."

Hiện tại hoàn thành
  • "Ik heb geen tijd om naar de film te gaan. (Ik heb geen tijd. Ik heb niet de tijd)"

    "Tôi không có thời gian đi xem phim. (Tôi không có thời gian. Tôi không có thời gian.)"

  • "Ze heeft geen zin om te studeren, dus gaat ze uit. (Ze heeft geen zin. Ze heeft niet de zin.)"

    "Cô ấy không có hứng học, nên cô ấy đi chơi. (Cô ấy không có hứng. Cô ấy không có hứng.)"

  • "Hij heeft geen geld om een nieuwe auto te kopen. (Hij heeft geen geld. Hij heeft niet het geld.)"

    "Anh ấy không có tiền để mua một chiếc xe mới. (Anh ấy không có tiền. Anh ấy không có tiền.)"

Quá khứ hoàn thành
  • "Ik kon de sleutels niet hebben vinden, dus ik moest de deur forceren."

    "Tôi đã không thể tìm thấy chìa khóa, vì vậy tôi phải phá cửa."

  • "Zij beweerde dat ze de brief niet had ontvangen, maar ik geloofde haar niet."

    "Cô ấy khẳng định rằng cô ấy không nhận được lá thư, nhưng tôi không tin cô ấy."

  • "Hij zei dat hij geen tijd had om te helpen, maar ik denk dat hij gewoon geen zin had."

    "Anh ấy nói rằng anh ấy không có thời gian để giúp đỡ, nhưng tôi nghĩ anh ấy chỉ là không muốn."