ontdekt worden
Định nghĩa "ontdekt worden" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Onthuld of aan het licht gebracht worden; iets wat verborgen of geheim was, wordt verwijderd.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được tiết lộ hoặc khám phá; có một cái gì đó bị che giấu hoặc giấu kín được loại bỏ.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Het geheim werd eindelijk ontdekt."
"Cuối cùng bí mật đã được khám phá."
"De verloren gewaande schat werd ontdekt door een team van archeologen."
"Kho báu tưởng chừng đã mất đã được khám phá bởi một đội các nhà khảo cổ học."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là dạng bị động của động từ 'ontdekken'. Trong tiếng Hà Lan, động từ bị động thường được hình thành bằng cách sử dụng 'worden' + participe passé của động từ chính. Chú ý sự khác biệt giữa 'ontdekken' (khám phá) và 'uitvinden' (phát minh).
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Het geheim van de oude kaart zal eindelijk ontdekt worden."
"Bí mật của tấm bản đồ cổ cuối cùng cũng sẽ được khám phá."
-
"De waarheid over het schandaal zal binnenkort ontdekt worden."
"Sự thật về vụ bê bối sẽ sớm được phơi bày."
-
"Zij is aan het koken. (Aan het + Infinitief: koken)"
"Cô ấy đang nấu ăn."
-
"Het geheim werd eindelijk ontdekt worden, nadat jarenlang onderzoek was gedaan."
"Cuối cùng bí mật đã bị phơi bày sau nhiều năm nghiên cứu."
-
"De fraude moet ontdekt worden, zodat de daders gestraft kunnen worden. (Modaal werkwoord 'moet')"
"Vụ gian lận phải được phơi bày để những kẻ phạm tội có thể bị trừng phạt. (Động từ khuyết thiếu 'moet')"
-
"Ik denk dat het bedrog uiteindelijk zal ontdekt worden, hoe goed het ook verborgen is. (Modaal werkwoord 'zal')"
"Tôi nghĩ rằng sự lừa dối cuối cùng sẽ bị phơi bày, cho dù nó có được che giấu kỹ đến đâu."
-
"Het geheim van de oude tempel zal eindelijk ontdekt worden."
"Bí mật của ngôi đền cổ cuối cùng sẽ được khám phá."
-
"Niemand had verwacht dat de fraude zo snel ontdekt zou worden."
"Không ai ngờ rằng sự gian lận sẽ bị phát hiện nhanh như vậy."
-
"De nieuwe planeet werd ontdekt door een team van astronomen."
"Hành tinh mới đã được một nhóm các nhà thiên văn học phát hiện."
-
"Het geheim werd eindelijk ontdekt."
"Cuối cùng bí mật cũng đã được tiết lộ."
-
"Na jarenlang onderzoek werd de fraude ontdekt."
"Sau nhiều năm điều tra, gian lận đã bị phát hiện."
-
"Ik beloof je dat ik je morgen zal opbellen."
"Tôi hứa với bạn rằng tôi sẽ gọi cho bạn vào ngày mai. (Ví dụ về động từ tách: opbellen -> op + bellen)"
-
"Het geheim werd pas na jaren ontdekt worden, toen een oud document boven water kwam."
"Bí mật chỉ được tiết lộ sau nhiều năm, khi một tài liệu cũ được đưa lên."
-
"Nadat hij had hard gewerkt, ging hij lekker slapen. (Voltooid Verleden Tijd)"
"Sau khi anh ấy đã làm việc chăm chỉ, anh ấy đã ngủ ngon. (Quá khứ hoàn thành)"
-
"Omdat zij wist dat het zou regenen, had zij haar regenjas aangedaan."
"Vì cô ấy biết trời sẽ mưa, cô ấy đã mặc áo mưa. (Voltooid Verleden Tijd, Bijzin, Scheidbare werkwoorden)"
