(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ontdekt
A2
werkwoord A2 Tổng quát

ontdekt

[ɔnˈdɛkt]
đã khám phá
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "ontdekt" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Verleden tijd en voltooid deelwoord van het werkwoord 'ontdekken'.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ explore.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij ontdekt een nieuw eiland."

    "Anh ấy khám phá một hòn đảo mới."

  • "Ze hebben het geheim ontdekt."

    "Họ đã khám phá ra bí mật."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

verstopt(giấu đi) gemaskeerd(che giấu)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'ontdekken' (khám phá). Động từ này không phải là động từ tách.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) ontdekken
We moeten nieuwe manieren ontdekken om energie te besparen.
(Chúng ta cần khám phá những cách mới để tiết kiệm năng lượng.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ontdek
Ik ontdek elke dag iets nieuws.
(Tôi khám phá ra điều gì đó mới mỗi ngày.)
Past Simple (quá khứ đơn) ontdekte
Columbus ontdekte Amerika in 1492.
(Columbus đã khám phá ra châu Mỹ vào năm 1492.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) ontdekt
Het geheim is ontdekt.
(Bí mật đã bị khám phá.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "Columbus heeft Amerika ontdekt in 1492."

    "Columbus đã khám phá ra châu Mỹ vào năm 1492."

  • "De wetenschappers hebben een nieuwe planeet ontdekt."

    "Các nhà khoa học đã khám phá ra một hành tinh mới."

  • "Het meisje heeft een oude munt in de tuin ontdekt."

    "Cô gái đã khám phá ra một đồng xu cổ trong vườn."

Quá khứ đơn
  • "Columbus heeft Amerika ontdekt."

    "Columbus đã khám phá ra châu Mỹ."

  • "De wetenschappers hebben een nieuwe planeet ontdekt."

    "Các nhà khoa học đã khám phá ra một hành tinh mới."

  • "Marie Curie heeft radium ontdekt."

    "Marie Curie đã khám phá ra radium."

Động từ tách
  • "Columbus heeft Amerika in 1492 ontdekt."

    "Columbus đã khám phá ra châu Mỹ vào năm 1492."

  • "Wij hebben ontdekt dat het antwoord fout was."

    "Chúng tôi đã phát hiện ra rằng câu trả lời bị sai."

  • "Ik bel je morgen op."

    "Tôi sẽ gọi cho bạn vào ngày mai (opbellen)."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De wetenschapper heeft een nieuwe planeet ontdekt."

    "Nhà khoa học đã khám phá ra một hành tinh mới."

  • "Het is belangrijk om Nederlands te leren."

    "Điều quan trọng là phải học tiếng Hà Lan."

  • "Ik beloof je op te bellen."

    "Tôi hứa sẽ gọi điện cho bạn."

Hiện tại hoàn thành
  • "Columbus heeft Amerika ontdekt in 1492."

    "Columbus đã khám phá ra Châu Mỹ vào năm 1492."

  • "Het team heeft een nieuwe planeet ontdekt."

    "Đội đã khám phá ra một hành tinh mới."

  • "Marie Curie heeft radium ontdekt."

    "Marie Curie đã khám phá ra radium."

Quá khứ hoàn thành
  • "Columbus heeft Amerika ontdekt in 1492."

    "Columbus đã khám phá ra châu Mỹ vào năm 1492."

  • "Het team had een nieuwe planeet ontdekt."

    "Nhóm đã khám phá ra một hành tinh mới."

  • "Ik had al gegeten toen ze arriveerden."

    "Tôi đã ăn xong trước khi họ đến."