opgemerkt
Định nghĩa "opgemerkt" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Voltooid deelwoord van 'opmerken': iets waarnemen, aandacht besteden aan iets.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thì quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'notice': nhận thấy, để ý, chú ý đến (điều gì đó) bằng cách nhìn, nghe hoặc cảm nhận nó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik heb opgemerkt dat hij zich anders gedraagt."
"Tôi nhận thấy rằng anh ấy cư xử khác."
"Het viel me op dat ze niet aanwezig was."
"Tôi nhận thấy rằng cô ấy không có mặt."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Opgemerkt là quá khứ phân từ của động từ 'opmerken' (nhận thấy, chú ý). Động từ 'opmerken' là một động từ tách được (scheidbaar werkwoord). Khi chia, tiền tố 'op' sẽ tách ra và đứng cuối câu.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Het was me niet opgemerkt dat je een nieuwe bril droeg."
"Tôi đã không nhận thấy rằng bạn đang đeo một chiếc kính mới."
-
"Hij vermoedt dat zij de fout opgemerkt heeft."
"Anh ấy nghi ngờ rằng cô ấy đã nhận ra lỗi."
-
"Ik heb opgemerkt dat het aantal bezoekers is toegenomen."
"Tôi đã nhận thấy rằng số lượng khách truy cập đã tăng lên."
-
"Het was mij niet opgemerkt dat ze een nieuwe bril droeg."
"Tôi đã không nhận thấy rằng cô ấy đeo một chiếc kính mới."
-
"Vroeger woonde ik in Amsterdam."
"Ngày xưa tôi sống ở Amsterdam."
-
"Ik denk dat hij de tafel afruimt, nadat hij gegeten heeft."
"Tôi nghĩ rằng anh ấy dọn dẹp bàn sau khi anh ấy ăn xong."
-
"Het was me niet opgemerkt dat je een nieuwe bril droeg."
"Tôi đã không nhận thấy rằng bạn đang đeo một chiếc kính mới."
-
"Opmerkte hij dat de deur open stond?"
"Anh ấy có nhận thấy rằng cửa đang mở không?"
-
"Omdat hij te laat was, belde hij zijn baas op."
"Vì anh ấy bị muộn, anh ấy đã gọi điện cho sếp của mình."
