(Vị trí top_banner)
Hình minh họa onthouden
A2
werkwoord A2 Chung

onthouden

/ɔntˈɦʌu̯də(n)/
ghi nhớ
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "onthouden" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets in je geheugen bewaren; je iets herinneren; iets in gedachten houden; letten op iets.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ghi nhớ điều gì đó; nhận thức được điều gì đó; giữ điều gì đó trong tâm trí; lưu ý.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Kun je dit nummer voor me onthouden?"

    "Bạn có thể ghi nhớ số điện thoại này giúp tôi không?"

  • "Ik probeer zijn naam te onthouden, maar het lukt me niet."

    "Tôi cố gắng ghi nhớ tên anh ấy, nhưng tôi không làm được."

  • "Vergeet niet de deur te onthouden."

    "Đừng quên khóa cửa nhé."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

bewaren(lưu giữ) onthouden(ghi nhớ) ter harte nemen(tiếp thu, ghi nhớ lời khuyên)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ tách. Khi chia ở thì hiện tại, tiền tố 'ont-' sẽ tách ra và đứng ở cuối câu (ví dụ: Ik onthoud de naam. Maar: De naam onthoud ik.). Số nhiều của 'onthouden' là 'onthouden'. 'Onthouden' có nghĩa là 'ghi nhớ', 'lưu lại trong trí nhớ'. Nó nhấn mạnh vào việc giữ thông tin trong đầu để có thể truy xuất sau này.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) onthouden
Ik wil die informatie onthouden.
(Tôi muốn ghi nhớ thông tin đó.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) onthoud
Ik onthoud alles wat je zegt.
(Tôi nhớ mọi điều bạn nói.)
Past Simple (quá khứ đơn) onthield
Ik onthield zijn naam niet meer.
(Tôi không còn nhớ tên anh ấy nữa.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) onthouden
Ik heb die regel goed onthouden.
(Tôi đã nhớ kỹ quy tắc đó.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "Ik kan me niet onthouden wat je gisteren hebt gezegd. (Onthouden - betekenis: iets in je geheugen bewaren)"

    "Tôi không thể nhớ những gì bạn đã nói ngày hôm qua. (Onthouden - nghĩa: giữ gì đó trong trí nhớ của bạn)"

  • "Zij proberen te onthouden de regels van het spel. (Onthouden - betekenis: letten op iets)"

    "Họ đang cố gắng ghi nhớ các quy tắc của trò chơi. (Onthouden - nghĩa: chú ý đến điều gì đó)"

  • "Omdat hij de instructies niet goed onthoudt, maakt hij veel fouten. (Onthouden - betekenis: je iets herinneren; iets in gedachten houden)"

    "Bởi vì anh ấy không nhớ kỹ các hướng dẫn, anh ấy mắc nhiều lỗi. (Onthouden - nghĩa: nhớ điều gì đó; ghi nhớ điều gì đó)"

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Ik moet onthouden om morgen de boodschappen te doen."

    "Tôi phải nhớ để đi mua sắm vào ngày mai."

  • "Hij kon zich de naam van de straat niet meer onthouden."

    "Anh ấy không còn nhớ tên con phố nữa."

  • "Onthoud goed wat ik je nu ga vertellen!"

    "Hãy nhớ kỹ những gì tôi sắp nói với bạn!"

Hiện tại hoàn thành
  • "Ik moet onthouden om morgen de planten water te geven."

    "Tôi phải nhớ tưới cây vào ngày mai."

  • "Ik heb de film al gezien."

    "Tôi đã xem bộ phim đó rồi."

  • "Wij maken de oefeningen af."

    "Chúng tôi hoàn thành các bài tập."

Quá khứ hoàn thành
  • "Ik kan de naam van mijn nieuwe collega niet onthouden."

    "Tôi không thể nhớ tên của đồng nghiệp mới của mình."

  • "Hij had de belangrijke details van het contract onthouden."

    "Anh ấy đã nhớ những chi tiết quan trọng của hợp đồng."

  • "Nadat zij haar sleutels had opgeborgen, kon ze zich niet meer herinneren waar ze dat gedaan had."

    "Sau khi cất chìa khóa, cô ấy không thể nhớ đã làm việc đó ở đâu."

Chọn trợ động từ
  • "Ik kan me niet onthouden wat hij gisteren zei."

    "Tôi không thể nhớ những gì anh ấy đã nói hôm qua."

  • "Je moet de veiligheidsinstructies goed onthouden."

    "Bạn phải ghi nhớ kỹ các hướng dẫn an toàn."

  • "Onthoud goed dat de deadline volgende week is."

    "Hãy nhớ kỹ rằng thời hạn là vào tuần tới."

Thì Tương lai
  • "Ik moet onthouden de sleutels mee te nemen."

    "Tôi phải nhớ mang theo chìa khóa."

  • "Zal je onthouden wat ik je heb verteld?"

    "Bạn sẽ nhớ những gì tôi đã nói với bạn chứ?"

  • "Volgende week ga ik een nieuwe auto kopen."

    "Tuần tới tôi sẽ mua một chiếc xe hơi mới."