(Vị trí top_banner)
Hình minh họa opschrijven
A2
werkwoord A2 Tổng quát

opschrijven

/ˈɔpsxraɪ̯və(n)/
ghi lại
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "opschrijven" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets op papier zetten, vooral door aantekeningen te maken.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ghi lại điều gì đó lên giấy, đặc biệt bằng cách ghi chú lại.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Schrijf alsjeblieft je naam op."

    "Làm ơn ghi tên bạn vào."

  • "Ik heb de belangrijkste punten opgeschreven tijdens de vergadering."

    "Tôi đã ghi lại những điểm chính trong cuộc họp."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

noteren(ghi chú, ghi lại) registreren(đăng ký, ghi lại)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia động từ, 'op' sẽ tách ra và đứng cuối mệnh đề hoặc câu phụ. Ví dụ: Ik schrijf het op (Tôi ghi lại nó).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) opschrijven
Ik moet dit opschrijven.
(Tôi phải viết cái này ra.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) schrijf op
Ik schrijf de boodschappen op.
(Tôi viết danh sách mua sắm.)
Past Simple (quá khứ đơn) schreef op
Ik schreef alles op wat hij zei.
(Tôi đã viết tất cả những gì anh ấy nói.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) opgeschreven
Ik heb alles opgeschreven.
(Tôi đã viết ra mọi thứ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De leraar vroeg ons om alle belangrijke punten op te schrijven."

    "Giáo viên yêu cầu chúng tôi viết lại tất cả các điểm quan trọng."

  • "Ik ben aan het koken, dus ik kan nu niet praten."

    "Tôi đang nấu ăn, vì vậy tôi không thể nói chuyện bây giờ."

  • "Omdat het regent, blijf ik thuis."

    "Bởi vì trời mưa, tôi ở nhà."

Động từ không tách
  • "De leraar vroeg ons de belangrijkste punten van de lezing op te schrijven."

    "Giáo viên yêu cầu chúng tôi ghi lại những điểm quan trọng nhất của bài giảng."

  • "Ik beloofde mijn moeder dat ik mijn kamer zou opruimen, omdat ze erom gevraagd had."

    "Tôi hứa với mẹ rằng tôi sẽ dọn dẹp phòng của tôi, vì mẹ đã yêu cầu."

  • "Omdat het zo'n belangrijk besluit is, overweegt hij alle opties zorgvuldig voordat hij een keuze maakt."

    "Bởi vì đó là một quyết định quan trọng, anh ấy cân nhắc tất cả các lựa chọn cẩn thận trước khi đưa ra quyết định."

Quá khứ đơn
  • "De leraar vroeg ons om alle belangrijke punten op te schrijven."

    "Giáo viên yêu cầu chúng tôi viết ra tất cả các điểm quan trọng."

  • "Ik werkte gisteren de hele dag in de tuin."

    "Hôm qua tôi đã làm việc cả ngày trong vườn."

  • "Hij zei dat hij de brief zou opschrijven nadat hij het nieuws had gehoord."

    "Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ viết lá thư sau khi nghe tin."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De docent vroeg ons om alle belangrijke punten tijdens de lezing op te schrijven."

    "Giáo viên yêu cầu chúng tôi viết ra tất cả các điểm quan trọng trong bài giảng."

  • "Het is belangrijk om je dromen op te schrijven, zodat je ze niet vergeet."

    "Việc viết ra những giấc mơ của bạn rất quan trọng để bạn không quên chúng."

  • "Ik heb besloten om mijn ervaringen in een dagboek op te schrijven."

    "Tôi đã quyết định viết những trải nghiệm của mình vào nhật ký."

Hiện tại hoàn thành
  • "De leraar vroeg ons om alle belangrijke punten op te schrijven tijdens de les."

    "Giáo viên yêu cầu chúng tôi viết lại tất cả các điểm quan trọng trong suốt bài học."

  • "Ik heb de brief al opgeschreven."

    "Tôi đã viết xong lá thư rồi."

  • "Hij zei dat hij alle aantekeningen zou opschrijven voordat de les begon."

    "Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ viết lại tất cả các ghi chú trước khi bài học bắt đầu."

Động từ phản thân
  • "De student moest de belangrijke punten van de lezing opschrijven."

    "Sinh viên phải viết lại những điểm quan trọng của bài giảng."

  • "Ik was me elke ochtend voordat ik naar mijn werk ga."

    "Tôi rửa mặt mỗi sáng trước khi đi làm."

  • "Zij ruimt elke dag haar kamer op."

    "Cô ấy dọn dẹp phòng của mình mỗi ngày."

Thì Tương lai
  • "De docent vroeg ons om de belangrijke punten van de lezing op te schrijven."

    "Giáo viên yêu cầu chúng tôi ghi chép những điểm quan trọng của bài giảng."

  • "Ik zal morgen naar Amsterdam gaan, als het weer goed is."

    "Tôi sẽ đến Amsterdam vào ngày mai nếu thời tiết đẹp."

  • "Wij maken de oefeningen af."

    "Chúng tôi hoàn thành các bài tập."