(Vị trí top_banner)
Hình minh họa opstijgen
B1
werkwoord B1 Tổng quát

opstijgen

'ɔpˌstɛiɣə(n)
cất cánh
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "opstijgen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

van de grond loskomen en de lucht ingaan (van een vliegtuig); zich ontkleden; plotseling vertrekken

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cất cánh (máy bay); cởi bỏ (quần áo); đột ngột rời đi đâu đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het vliegtuig stijgt op."

    "Máy bay cất cánh."

  • "Hij stijgt op van zijn stoel en loopt naar buiten."

    "Anh ấy đứng dậy khỏi ghế và đi ra ngoài."

  • "Ze stijgt op met haar carrière."

    "Sự nghiệp của cô ấy đang thăng tiến."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Opstijgen là một động từ tách (scheidbare werkwoorden). Phần 'op' tách ra và thường đứng cuối câu.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) opstijgen
Het vliegtuig zal om 10:00 uur opstijgen.
(Máy bay sẽ cất cánh lúc 10:00.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) stijg op
Ik stijg op van Schiphol.
(Tôi cất cánh từ Schiphol.)
Past Simple (quá khứ đơn) steeg op
Het vliegtuig steeg gisteren op.
(Máy bay đã cất cánh ngày hôm qua.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) opgestegen
Het vliegtuig is vroeg opgestegen.
(Máy bay đã cất cánh sớm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Het vliegtuig staat op het punt om op te stijgen. (Scheidbare werkwoorden)"

    "Máy bay đang chuẩn bị cất cánh."

  • "Na een lange dag werken, wil ik me graag opstijgen en in mijn pyjama kruipen."

    "Sau một ngày dài làm việc, tôi muốn cởi quần áo và mặc đồ ngủ."

  • "Toen het slechte nieuws bekend werd, is hij plotseling opgestegen. (V2-regel)"

    "Khi tin xấu được công bố, anh ấy đã đột ngột rời đi."

Động từ khuyết thiếu
  • "De Boeing 747 zal over tien minuten opstijgen."

    "Chiếc Boeing 747 sẽ cất cánh sau mười phút nữa."

  • "Het is warm, dus ik ga mijn jas opstijgen."

    "Trời nóng, vì vậy tôi sẽ cởi áo khoác của tôi ra."

  • "Ik moet naar huis; ik ga nu opstijgen."

    "Tôi phải về nhà; tôi sẽ rời đi ngay bây giờ."

Quá khứ hoàn thành
  • "Het vliegtuig zal over tien minuten opstijgen. (opstijgen - van de grond loskomen en de lucht ingaan)"

    "Máy bay sẽ cất cánh sau mười phút nữa. (opstijgen - rời khỏi mặt đất và bay lên không trung)"

  • "Hij had de jas al uitgedaan toen ik binnenkwam. (uitdoen - zich ontkleden) Hier zien we de 'Voltooid Verleden Tijd' (Quá khứ hoàn thành) en een scheidbaar werkwoord."

    "Anh ấy đã cởi áo khoác trước khi tôi bước vào. (uitdoen - cởi quần áo) Ở đây chúng ta thấy 'Voltooid Verleden Tijd' (Quá khứ hoàn thành) và một động từ tách."

  • "Nadat zij gegeten hadden, zijn ze plotseling vertrokken. (vertrekken - plotseling vertrekken) Hier zien we een 'Bijzin' (Câu phụ) met 'Voltooid Verleden Tijd' en de V2-regel in de hoofdzin. De bijzin begint met 'nadat' en het voltooid deelwoord 'gegeten' staat achteraan."

    "Sau khi họ ăn xong, họ đột ngột rời đi. (vertrekken - đột ngột rời đi) Ở đây chúng ta thấy một 'Bijzin' (Câu phụ) với 'Voltooid Verleden Tijd' và quy tắc V2 trong mệnh đề chính. Mệnh đề phụ bắt đầu bằng 'nadat' và phân từ hoàn thành 'gegeten' đứng ở cuối."

Động từ phản thân
  • "Het vliegtuig zal over een uur opstijgen."

    "Máy bay sẽ cất cánh sau một giờ."

  • "Zij kleedt zich snel om, want ze is laat."

    "Cô ấy thay quần áo nhanh chóng vì cô ấy bị muộn."

  • "Hij vertrok plotseling, zonder iets te zeggen."

    "Anh ấy đột ngột rời đi mà không nói gì."