(Vị trí top_banner)
Hình minh họa passief blijven
B1
werkwoordelijk gezegde B1 Tổng quát

passief blijven

[pɑˈsif ˈblɛi̯.və(n)]
giữ thái độ thụ động
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "passief blijven" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Onveranderd in een passieve staat blijven of niet actief deelnemen aan een situatie of gebeurtenis.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tiếp tục ở trạng thái thụ động hoặc không tham gia tích cực vào một tình huống hoặc sự kiện.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het is belangrijk om niet passief te blijven in moeilijke tijden."

    "Điều quan trọng là không giữ thái độ thụ động trong những thời điểm khó khăn."

  • "Ze bleef passief luisteren naar de discussie zonder haar mening te geven."

    "Cô ấy tiếp tục lắng nghe một cách thụ động cuộc thảo luận mà không đưa ra ý kiến của mình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

afwachtend blijven(giữ thái độ chờ đợi) niet ingrijpen(không can thiệp)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ. Động từ 'blijven' được chia theo chủ ngữ và thì. 'Passief' là một tính từ bổ nghĩa cho 'blijven'. Không có mạo từ đi kèm vì đây không phải là danh từ.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "Het is belangrijk om niet passief te blijven in het aangezicht van onrecht; we moeten actie ondernemen."

    "Điều quan trọng là không được thụ động trước bất công; chúng ta phải hành động."

  • "Hoewel hij veel talent heeft, blijft hij passief in de groep en draagt hij weinig bij."

    "Mặc dù anh ấy có rất nhiều tài năng, anh ấy vẫn thụ động trong nhóm và đóng góp rất ít."

  • "Omdat zij zich verveelde, is ze op de bank blijven liggen, terwijl haar vrienden een leuke dag beleefden."

    "Vì buồn chán, cô ấy nằm lì trên ghế dài, trong khi bạn bè tận hưởng một ngày vui vẻ."

Quá khứ đơn
  • "Het is belangrijk om niet passief te blijven tijdens de vergadering, maar actief je mening te geven."

    "Điều quan trọng là không nên thụ động trong cuộc họp, mà hãy tích cực đưa ra ý kiến của bạn."

  • "Gisteren werkte ik de hele dag aan mijn project. (V2-regel)"

    "Hôm qua tôi đã làm việc cả ngày cho dự án của mình. (Quy tắc V2)"

  • "Ik wist dat hij gisteren de hele dag aan zijn project had gewerkt, omdat hij erover vertelde."

    "Tôi biết rằng hôm qua anh ấy đã làm việc cả ngày cho dự án của mình, vì anh ấy đã kể về nó. (Câu phụ)"

Thì Hiện tại đơn
  • "De regering koos ervoor om passief te blijven in het aangezicht van de economische crisis."

    "Chính phủ đã chọn cách giữ thái độ thụ động khi đối mặt với cuộc khủng hoảng kinh tế."

  • "Het is belangrijk om niet passief te blijven als je iets wilt bereiken in het leven."

    "Điều quan trọng là không nên thụ động nếu bạn muốn đạt được điều gì đó trong cuộc sống."

  • "Hoewel hij zich zorgen maakte, besloot hij passief te blijven en af te wachten wat er zou gebeuren."

    "Mặc dù anh ấy lo lắng, anh ấy quyết định giữ thái độ thụ động và chờ xem điều gì sẽ xảy ra."

Động từ tách
  • "Het is belangrijk om niet passief te blijven tijdens een noodgeval; je moet actie ondernemen."

    "Điều quan trọng là không được thụ động trong tình huống khẩn cấp; bạn phải hành động."

  • "Hoewel hij zich zorgen maakte, besloot hij passief te blijven en af te wachten wat er zou gebeuren."

    "Mặc dù lo lắng, anh ấy quyết định giữ thái độ thụ động và chờ xem điều gì sẽ xảy ra."

  • "De regering werd bekritiseerd omdat ze passief bleef toen de economische problemen begonnen."

    "Chính phủ bị chỉ trích vì đã giữ thái độ thụ động khi các vấn đề kinh tế bắt đầu."