proactief
Định nghĩa "proactief" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Zelf initiatief nemend en handelingen uitvoerend om een situatie te beïnvloeden, in plaats van alleen te reageren op gebeurtenissen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chủ động tạo ra hoặc kiểm soát một tình huống bằng cách tự mình hành động trước thay vì chỉ phản ứng với các sự kiện sau khi chúng xảy ra.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Een proactieve houding kan leiden tot betere resultaten."
"Một thái độ chủ động có thể dẫn đến kết quả tốt hơn."
"Het bedrijf is proactief in het zoeken naar nieuwe markten."
"Công ty chủ động trong việc tìm kiếm thị trường mới."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Tính từ 'proactief' thường được dùng để mô tả hành động hoặc thái độ chủ động, đi đầu trong việc giải quyết vấn đề hoặc tạo ra sự thay đổi.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De proactieve medewerker stelde zelf een verbeterplan voor, nog voordat het management erom vroeg."
"Người nhân viên chủ động tự đề xuất một kế hoạch cải thiện, thậm chí trước khi ban quản lý yêu cầu."
-
"Het is belangrijk om proactief te zijn in je carrière; wacht niet af tot kansen zich voordoen, maar creëer ze zelf."
"Điều quan trọng là phải chủ động trong sự nghiệp của bạn; đừng chờ đợi cơ hội tự đến, mà hãy tự tạo ra chúng."
-
"De kleine jongen had een rode bal."
"Cậu bé có một quả bóng màu đỏ."
-
"De manager was proactief in het identificeren van problemen voordat ze escaleerden."
"Người quản lý đã chủ động trong việc xác định các vấn đề trước khi chúng leo thang."
-
"Zij is slimmer dan haar broer, maar hij is het slimst van de hele familie. (Trappen van vergelijking)"
"Cô ấy thông minh hơn anh trai mình, nhưng anh ấy là người thông minh nhất trong cả gia đình. (So sánh Tính từ)"
-
"Ik denk dat hij vanavond zal thuisblijven, omdat hij moe is. (Bijzin - 'thuisblijven' là scheidbaar, nhưng ở đây không tách)"
"Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ ở nhà tối nay, bởi vì anh ấy mệt. (Câu phụ - 'thuisblijven' là động từ tách, nhưng ở đây không tách)"
