(Vị trí top_banner)
Hình minh họa schijnen
B1
werkwoord B1 Tổng quát

schijnen

/ˈsxɛi̯nə(n)/
tỏa sáng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "schijnen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

licht uitstralen; helder zijn

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Phát ra ánh sáng; tỏa sáng; sáng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De zon schijnt."

    "Mặt trời tỏa sáng."

  • "Het licht van de maan scheen helder."

    "Ánh trăng chiếu sáng rực rỡ."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Werkwoord. Chú ý cách chia động từ 'schijnen' theo thì và ngôi.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) schijnen
De zon schijnt vandaag.
(Hôm nay mặt trời chiếu sáng.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) schijn
Ik schijn in het donker met mijn telefoon.
(Tôi chiếu sáng trong bóng tối bằng điện thoại của tôi.)
Past Simple (quá khứ đơn) scheen
De zon scheen gisteren fel.
(Hôm qua mặt trời chiếu sáng rực rỡ.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geschenen
De zon heeft de hele dag geschenen.
(Mặt trời đã chiếu sáng cả ngày.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De zon schijnt vandaag helder."

    "Hôm nay mặt trời chiếu sáng rực rỡ."

  • "Het lijkt alsof de maan schijnt door de wolken."

    "Có vẻ như mặt trăng đang chiếu sáng xuyên qua những đám mây."

  • "De waarheid zal uiteindelijk schijnen."

    "Sự thật cuối cùng sẽ được phơi bày."

Quá khứ đơn
  • "De zon schijnt helder vandaag. (Werkwoord: schijnen)"

    "Hôm nay mặt trời chiếu sáng rực rỡ. (Động từ: schijnen)"

  • "Het leek alsof de maan schijnt door de wolken. (Werkwoord: schijnen)"

    "Có vẻ như mặt trăng đang chiếu sáng xuyên qua những đám mây. (Động từ: schijnen)"

  • "Gisteren scheen de zon de hele dag. (Onvoltooid Verleden tijd van schijnen)"

    "Hôm qua mặt trời chiếu sáng cả ngày. (Quá khứ đơn của schijnen)"

Hiện tại hoàn thành
  • "De zon schijnt fel vandaag. (licht uitstralen)"

    "Hôm nay mặt trời chiếu sáng rực rỡ. (phát ra ánh sáng)"

  • "Het lijkt alsof het waar is, maar dat schijnt niet zo te zijn. (helder zijn)"

    "Có vẻ như điều đó là thật, nhưng dường như không phải vậy. (rõ ràng)"

  • "Ik heb de film al gezien."

    "Tôi đã xem bộ phim đó rồi."

Động từ phản thân
  • "De zon schijnt fel vandaag. (Từ vựng: schijnen)"

    "Hôm nay mặt trời chiếu sáng rực rỡ. (Từ vựng: schijnen)"

  • "Zij wast zich elke ochtend. (Ngữ pháp: Wederkerend werkwoord)"

    "Cô ấy rửa mặt mỗi sáng. (Ngữ pháp: Động từ phản thân)"

  • "Ik sta vroeg op elke dag. (Scheidbare werkwoorden)"

    "Tôi thức dậy sớm mỗi ngày. (Động từ tách)"

Chọn trợ động từ
  • "De zon schijnt helder vandaag."

    "Hôm nay mặt trời chiếu sáng rực rỡ."

  • "Hij heeft een boek gelezen."

    "Anh ấy đã đọc một cuốn sách."

  • "Zij is naar de winkel gegaan."

    "Cô ấy đã đi đến cửa hàng."