schijnen
Định nghĩa "schijnen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
licht uitstralen; helder zijn
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Phát ra ánh sáng; tỏa sáng; sáng.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De zon schijnt."
"Mặt trời tỏa sáng."
"Het licht van de maan scheen helder."
"Ánh trăng chiếu sáng rực rỡ."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Werkwoord. Chú ý cách chia động từ 'schijnen' theo thì và ngôi.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | schijnen | De zon schijnt vandaag. (Hôm nay mặt trời chiếu sáng.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | schijn | Ik schijn in het donker met mijn telefoon. (Tôi chiếu sáng trong bóng tối bằng điện thoại của tôi.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | scheen | De zon scheen gisteren fel. (Hôm qua mặt trời chiếu sáng rực rỡ.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | geschenen | De zon heeft de hele dag geschenen. (Mặt trời đã chiếu sáng cả ngày.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De zon schijnt vandaag helder."
"Hôm nay mặt trời chiếu sáng rực rỡ."
-
"Het lijkt alsof de maan schijnt door de wolken."
"Có vẻ như mặt trăng đang chiếu sáng xuyên qua những đám mây."
-
"De waarheid zal uiteindelijk schijnen."
"Sự thật cuối cùng sẽ được phơi bày."
-
"De zon schijnt helder vandaag. (Werkwoord: schijnen)"
"Hôm nay mặt trời chiếu sáng rực rỡ. (Động từ: schijnen)"
-
"Het leek alsof de maan schijnt door de wolken. (Werkwoord: schijnen)"
"Có vẻ như mặt trăng đang chiếu sáng xuyên qua những đám mây. (Động từ: schijnen)"
-
"Gisteren scheen de zon de hele dag. (Onvoltooid Verleden tijd van schijnen)"
"Hôm qua mặt trời chiếu sáng cả ngày. (Quá khứ đơn của schijnen)"
-
"De zon schijnt fel vandaag. (licht uitstralen)"
"Hôm nay mặt trời chiếu sáng rực rỡ. (phát ra ánh sáng)"
-
"Het lijkt alsof het waar is, maar dat schijnt niet zo te zijn. (helder zijn)"
"Có vẻ như điều đó là thật, nhưng dường như không phải vậy. (rõ ràng)"
-
"Ik heb de film al gezien."
"Tôi đã xem bộ phim đó rồi."
-
"De zon schijnt fel vandaag. (Từ vựng: schijnen)"
"Hôm nay mặt trời chiếu sáng rực rỡ. (Từ vựng: schijnen)"
-
"Zij wast zich elke ochtend. (Ngữ pháp: Wederkerend werkwoord)"
"Cô ấy rửa mặt mỗi sáng. (Ngữ pháp: Động từ phản thân)"
-
"Ik sta vroeg op elke dag. (Scheidbare werkwoorden)"
"Tôi thức dậy sớm mỗi ngày. (Động từ tách)"
-
"De zon schijnt helder vandaag."
"Hôm nay mặt trời chiếu sáng rực rỡ."
-
"Hij heeft een boek gelezen."
"Anh ấy đã đọc một cuốn sách."
-
"Zij is naar de winkel gegaan."
"Cô ấy đã đi đến cửa hàng."
