(Vị trí top_banner)
Hình minh họa splijten
B1
werkwoord B1 Tổng quát

splijten

/ˈsplɛi̯.tə(n)/
chẻ, tách
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "splijten" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets in de lengte verdelen of openen, vaak langs een natuurlijke lijn of nerf.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chẻ hoặc tách (cái gì đó), đặc biệt dọc theo một đường hoặc vân tự nhiên.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij splijt het hout met een bijl."

    "Anh ấy chẻ gỗ bằng rìu."

  • "De ruzie heeft de familie gespleten."

    "Cuộc cãi vã đã chia rẽ gia đình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'splijten' có nghĩa là chẻ, tách ra. Nó có thể được dùng cho cả nghĩa đen (ví dụ: chẻ gỗ) và nghĩa bóng (ví dụ: chia rẽ một nhóm). Không phải là động từ tách (scheidbare werkwoorden).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) splijten
Het hout kan splijten door de droogte.
(Gỗ có thể bị nứt do khô hạn.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) splijt
Ik splijt het hout met een bijl.
(Tôi chẻ gỗ bằng rìu.)
Past Simple (quá khứ đơn) spleet
Hij spleet de appel in tweeën.
(Anh ấy đã bổ quả táo làm đôi.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gespleten
Het hout is gespleten door de hitte.
(Gỗ đã bị nứt do nhiệt.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De houthakker moest het dikke stuk hout splijten om het in de kachel te kunnen gebruiken."

    "Người tiều phu phải bổ khúc gỗ dày để có thể sử dụng nó trong lò sưởi."

  • "Zij is aan het studeren voor haar examen, omdat ze wil slagen."

    "Cô ấy đang học cho kỳ thi của mình, vì cô ấy muốn đậu."

  • "Hij ruimt elke dag zijn kamer op."

    "Anh ấy dọn dẹp phòng của mình mỗi ngày."

Thì Hiện tại đơn
  • "De houtbewerker kan het hout gemakkelijk splijten met een scherpe bijl."

    "Người thợ mộc có thể dễ dàng tách gỗ bằng một chiếc rìu sắc bén."

  • "Elke ochtend leest zij de krant."

    "Mỗi buổi sáng cô ấy đọc báo."

  • "Ik maak de deur open."

    "Tôi mở cửa ra."

Quá khứ hoàn thành
  • "De houthakker kon de boomstam gemakkelijk splijten met een scherpe bijl."

    "Người tiều phu có thể dễ dàng chẻ khúc gỗ bằng một cái rìu sắc bén."

  • "Nadat ik de brief had gelezen, voelde ik me verdrietig."

    "Sau khi tôi đã đọc lá thư, tôi cảm thấy buồn."

  • "Ik heb gisteren de tafel afgeruimd."

    "Hôm qua tôi đã dọn dẹp bàn."

Chọn trợ động từ
  • "De houthakker kan het hout met een bijl splijten."

    "Người tiều phu có thể chẻ gỗ bằng rìu."

  • "Ik heb gisteren een boek gelezen. (V2-regel)"

    "Hôm qua tôi đã đọc một cuốn sách."

  • "Omdat hij te laat was, heeft hij de trein gemist."

    "Bởi vì anh ấy đến muộn, anh ấy đã lỡ chuyến tàu."